空港で旧友と偶然再会した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTôi tình cờ gặp lại bạn cũ ở sân bay
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
空
kuu / sora, a.ku, a.ki, a.keru, kara, su.ku, su.kasu, muna.shii
trống rỗng, bầu trời, khoảng không
N3
港
kou / minato
bến cảng, cảng biển, Puerto
N2
旧
kyuu / furu.i, moto
Những kỷ niệm xưa, những điều xưa cũ, người bạn cũ
N5
友
yuu / tomo
bạn bè, amigo
N3
偶
guu / tama
vô tình, số chẵn, cặp đôi
N3
然
zen, nen / shika, shika.ri, shika.shi, sa
Đại loại vậy, nếu thế thì...
N2
再
sai, sa / futata.bi
lại, hai lần, lần thứ hai
N4
会
kai, e / a.u, a.waseru, atsu.maru
cuộc họp, gặp gỡ, bữa tiệc
Ngữ pháp