Câu
Cấp độ: N3

を待ちことをしてる

Kana: さいばんの けっかを まちながら いま できることを してる Romaji: Saiban no kekka o machinagara ima dekiru koto o shiteru
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Trong khi chờ phán quyết, tôi làm việc có thể

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
裁判の結果を待ちながら、今できることをしてる - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan