話し方が上手い人の特徴って何だろう
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtĐặc điểm của người nói giỏi là gì nhỉ?
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
話
wa / hana.su, hanashi
câu chuyện, cuộc trò chuyện, người kể chuyện
N4
方
hou / kata, -kata, -gata
hướng, người, phương án thay thế
N5
上
jou, shou, shan / ue, -ue, uwa-, kami, a.geru, -a.geru, a.garu, -a.garu, a.gari, -a.gari, nobo.ru, nobo.ri, nobo.seru, nobo.su, tatematsu.ru
phía trên, lên trên, au-dessus
N4
手
shu, zu / te, te-, -te, ta-
tay, chính, mano
N5
人
jin, nin / hito, -ri, -to
người, être humain, người
N4
特
toku
đặc biệt, đặc biệt, đặc biệt
N1
徴
chou, chi / shirushi
dấu hiệu, điềm báo
N5
何
ka / nani, nan, nani-, nan-
cái gì, quoi, qué
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜だろう
darou
Chỉ suy đoán thân mật hoặc dự đoán, gắn với câu, nghĩa là có lẽ hoặc tôi nghĩ rằng
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ