雨天のため試合は来週まで延期された
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtVì mưa trận đấu được hoãn sang tuần sau
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
雨
u / ame, ama-, -same
mưa, mưa phùn, mưa lớn
N5
天
ten / amatsu, ame, ama-
trời, bầu trời, hoàng gia
N4
試
shi / kokoro.miru, tame.su
thử nghiệm, cố gắng
N3
合
gou, gatsu, katsu / a.u, -a.u, a.i, ai-, -a.i, -ai, a.wasu, a.waseru, -a.waseru
phù hợp, thích hợp, tham gia
N5
来
rai, tai / ku.ru, kita.ru, kita.su, ki.tasu, ki.taru, ki, ko
đến, đến hạn, tiếp theo
N4
週
shuu
tuần, semaine, semana
N2
延
en / no.biru, no.beru, no.be, no.basu
kéo dài, kéo dài, kéo dài
N3
期
ki, go
khoảng thời gian, thời điểm, ngày tháng
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜ために
tame ni
Chỉ mục đích mục tiêu hoặc lý do, gắn với động từ hoặc danh từ, nghĩa là để làm hoặc vì điều gì đó
N5
〜まで
made
Chỉ giới hạn cuối về thời gian hoặc không gian, tương đương đến, chỉ điểm kết thúc
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính