Câu
Cấp độ: N3

、言いことを忘れちゃった

Kana: めんせつで きんちょうする あまり いいたいことを ぜんぶ わすれちゃった Romaji: Mensetsu de kinchou suru amari iitai koto o zenbu wasurechattá
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Vì quá căng thẳng trong phỏng vấn, tôi quên hết điều muốn nói

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
面接で緊張するあまり、言いたいことを全部忘れちゃった - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan