Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N5
彼女は音楽を聴きながら料理を作るのが好きだ
Kanojo wa ongaku o kikinagara ryouri o tsukuru no ga suki da
Cô ấy thích nấu ăn trong khi nghe nhạc
N5
彼女は風邪を抜いた
Kanojo wa kaze o nuita
Cô ấy khỏi cảm
N5
彼女への関心が高い
Kanojo e no kanshin ga takai
Quan tâm đến cô ấy cao
N5
彼女を一目惚れした
Kanojo o hitomebore shita
Tôi phải lòng cô ấy từ cái nhìn đầu tiên
N5
恩を返す
On o kaesu
Đền ơn
N5
指定された座席に座って
Shitei sareta zaseki ni suwatte
Hãy ngồi vào chỗ được chỉ định
N5
故郷を離れてもう十年になる
Kokyou o hanarete mou juunen ni naru
Đã mười năm kể từ khi tôi rời quê
N5
新製品の宣伝に力を入れている
Shinseihin no senden ni chikara o irete iru
Đang nỗ lực quảng bá sản phẩm mới
N5
映画館で映画を見るのが好きです。
Itsu no mani ka ame ga futte ita
Không hay biết trời đã đổ mưa
N5
昨日より少し涼しくなったから外で勉強してもいいかも
Kinou yori sukoshi suzushiku natta kara soto de benkyou shite mo ii kamo
Vì mát hơn hôm qua nên có thể học ngoài trời
N5
来月の十日に会いましょう。
Oya ni wa kodomo o sodateru gimu ga aru
Cha mẹ có nghĩa vụ nuôi dạy con
N5
来月の祭りに友達を連れてきたい
Raigetsu no matsuri ni tomodachi o tsurete kitai
Tôi muốn đưa bạn đến lễ hội tháng sau
N5
板を切る
Ita o kiru
Cắt tấm ván
N5
残りの仕事は明日に回しましょう
Nokori no shigoto wa ashita ni mawashimashou
Hãy để phần việc còn lại sang ngày mai
N5
潮の匂いが風に乗って届いた
Shio no nioi ga kaze ni notte todoketa
Mùi biển theo gió bay đến
N5
灰が風に吹かれて飛び散った
Hai ga kaze ni fukarete tobichitta
Tro bay bay theo gió
N5
田中さんが販売の係になった
Tanaka san ga hanbai no kakari ni natta
Tanaka làm phụ trách bán hàng
N5
知識を広める活動してる
Chishiki o hiromeru katsudou shiteru
Tôi hoạt động để phổ biến kiến thức
N5
私は日本語の学生です。
Watashi wa nihongo no gakusei desu.
Tôi là học sinh tiếng Nhật.
N5
私は毎晩十一時に寝ます。
Watashi wa maiban juuichiji ni nemasu.
Tôi ngủ lúc mười một giờ mỗi tối.
N5
箱の中味を確かめずに開けた
Hako no nakami o tashikamezuni aketa
Tôi mở hộp mà không kiểm tra bên trong
N5
経験を積むには時間がかかる
Keiken o tsumu ni wa jikan ga kakaru
Tích lũy kinh nghiệm cần thời gian
N5
綱を引っ張ってこそ綱引きだ
Tsuna o hippatte koso tsunahiki da
Kéo co là phải kéo dây
N5
胃が痛い
I ga itai
Tôi đau dạ dày