Câu
Cấp độ: N5

を聴きのが

Kana: かのじょは おんがくを ききながら りょうりを つくるのが すきだ Romaji: Kanojo wa ongaku o kikinagara ryouri o tsukuru no ga suki da
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy thích nấu ăn trong khi nghe nhạc

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女は音楽を聴きながら料理を作るのが好きだ - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan