彼女は音楽を聴きながら料理を作るのが好きだ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy thích nấu ăn trong khi nghe nhạc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
音
on, in, -non / oto, ne
âm thanh, tiếng ồn, con trai
N4
楽
gaku, raku, gou / tano.shii, tano.shimu, kono.mu
âm nhạc, sự thoải mái, dễ chịu
N1
聴
chou, tei / ki.ku, yuru.su
Nghe này, cứng đầu, hư hỏng!
N4
料
ryou
phí, vật liệu, hoàn trả
N4
理
ri / kotowari
logic, sự sắp xếp, lý do
N4
作
saku, sa / tsuku.ru, tsuku.ri, -zuku.ri
làm, sản xuất, chuẩn bị
N3
好
kou / kono.mu, su.ku, yo.i, i.i
yêu mến, dễ chịu, giống như cái gì đó
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜ながら
nagara
Chỉ hai hành động xảy ra cùng lúc do cùng một chủ thể thực hiện, gắn với gốc động từ, nghĩa là vừa làm việc này vừa làm việc khác
N4
〜ながらも
nagara mo
Chỉ sự tương phản giữa hai ý, gắn với gốc động từ hoặc tính từ, nghĩa là mặc dù hoặc tuy vậy
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính