Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N5
彼女、政府は慣行を見直してる
Kanojo seifu wa kankou o minaoshiteru
Chính phủ đang xem xét lại tập quán
N5
彼女、最近生理不順で困ってる
Kanojo saikin seiri fujun de komatteru
Cô ấy bị rối loạn kinh nguyệt gần đây
N5
彼女、物質の性質を分析してる
Kanojo busshitsu no seishitsu o bunseki shiteru
Cô ấy đang phân tích tính chất chất
N5
彼女、磁気を利用して工作した
Kanojo jiki o riyoushite kousaku shita
Cô ấy dùng từ tính làm thủ công
N5
彼女、都市部に住宅を購入した
Kanojo toshibu ni juutaku o kounyuu shita
Cô ấy mua nhà ở khu đô thị
N5
彼女の作品が高い評価を受けた
Kanojo no sakuhin ga takai hyouka o uketa
Tác phẩm cô ấy nhận đánh giá cao
N5
彼女の兄は医者で妹は看護師だ
Kanojo no ani wa isha de imouto wa kangoshi da
Anh trai cô ấy là bác sĩ và em gái là y tá
N5
彼女の笑顔が教室中に広がった
Kanojo no egao ga kyoushitsu juu ni hirogatta
Nụ cười cô ấy lan khắp lớp
N5
彼女は上司に報告書を提出した
Kanojo wa joushi ni houkokusho o teishutsu shita
Cô ấy nộp báo cáo cho sếp
N5
彼女は不幸な過去を乗り越えた
Kanojo wa fukou na kako o norikoeta
Cô ấy vượt qua quá khứ bất hạnh
N5
彼女は今日は曇りで午後から雨が降るらしい
Kanojo wa kyou wa kumori de gogo kara ame ga furu rashii
Cô ấy nói hôm nay có mây và chiều có mưa
N5
彼女は全身全霊を込めて踊った
Kanojo wa zenshin zenrei o komete odotta
Cô ấy nhảy hết tâm huyết
N5
彼女は国連の大使に任命された
Kanojo wa kokuren no taishi ni ninmei sareta
Cô ấy được bổ nhiệm làm đại sứ LHQ
N5
彼女は大量の書類を持ち上げた
Kanojo wa tairyou no shorui o mochiageta
Cô ấy nhấc đống tài liệu lớn
N5
彼女は婦人会の会合に出席した
Kanojo wa fujinkai no kaigou ni shusseki shita
Cô ấy dự buổi họp hội phụ nữ
N5
彼女は平和主義者だ
Kanojo wa heiwa shugisha da
Cô ấy là người theo chủ nghĩa hòa bình
N5
彼女は平等の権利を主張してる
Kanojo wa byoudou no kenri o shuchou shiteru
Cô ấy đấu tranh cho quyền bình đẳng
N5
彼女は毎月の支出を節約してる
Kare Kanojo wa maitsuki no shishutsu o setsuyaku shiteru
Cô ấy tiết kiệm chi tiêu hàng tháng
N5
彼女は毎朝、同じ時間に同じコーヒー豆を揃えて淹れる
Kanojo wa maiasa onaji jikan ni onaji koohii mame o soroete ireru
Sáng nào cô ấy cũng pha cùng loại cà phê vào cùng giờ
N5
彼女は物事を別の視点で見てる
Kanojo wa monogoto o betsu no shiten de miteru
Cô ấy nhìn mọi thứ từ góc khác
N5
彼女は秒単位で時間を計ってる
Kanojo wa byou tan de jikan o hakatteru
Cô ấy đo thời gian đến từng giây
N5
彼女は給料に不満を述べ始めた
Kanojo wa kyuuryou ni fuman o nobehajimeta
Cô ấy bắt đầu phàn nàn về lương
N5
彼女は芸術に対する情熱が強い
Kanojo wa geijutsu ni taisuru jounetsu ga tsuyoi
Cô ấy có niềm đam mê lớn với nghệ thuật
N5
彼女は親戚の結婚式に出た
Kare Kanojo wa shinseki no kekkonshiki ni deta
Cô ấy dự đám cưới họ hàng