彼女は平和主義者だ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy là người theo chủ nghĩa hòa bình
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
平
hei, byou, hyou / tai.ra, tai.rageru, hira
bằng phẳng, yên bình
N3
和
wa, o, ka / yawa.ragu, yawa.rageru, nago.mu, nago.yaka, a.eru
hài hòa, phong cách Nhật Bản, hòa bình
N4
主
shu, su, shuu / nushi, omo, aruji
chúa tể, thủ lĩnh, chủ nhân
N1
義
gi
sự chính trực, công lý, đạo đức
N4
者
sha / mono
ai đó, người, cá nhân
Ngữ pháp