Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N5
同窓会に参加した
Dousoukai ni sankashita
Tôi đã tham gia họp cựu học sinh
N5
否、絶対に違う
Iya zettai ni chigau
Không, chắc chắn sai
N5
問題を解決した
Mondai o kaiketsu shita
Tôi đã giải quyết vấn đề
N5
地球温暖化は深刻な問題だ
Chikyuu ondanka wa shinkoku na mondai da
Nóng lên toàn cầu là vấn đề nghiêm trọng
N5
地震の被害が拡大してる
Jishin no higai ga kakudai shiteru
Thiệt hại do động đất đang mở rộng
N5
塩の加減が大事
Shio no kagen ga daiji
Cân bằng muối quan trọng
N5
多少の不便は覚悟の上だ
Tashou no fuben wa kakugo no ue da
Đã chuẩn bị tinh thần cho chút bất tiện
N5
大臣の地位に就いた
Daijin no chii ni tsuita
Anh ấy lên chức bộ trưởng
N5
奨学金を受けた
Shougakukin o uketa
Tôi đã nhận học bổng
N5
子供を家に帰す
Kodomo o ie ni kaesu
Đưa trẻ về nhà
N5
学問に王道なし
Gakumon ni oudou nashi
Học vấn không có đường tắt
N5
実験は成功した
Jikken wa seikou shita
Thí nghiệm đã thành công
N5
家主さんに家賃を支払う
Yanushi-san ni yachin o shiharau
Tôi trả tiền thuê cho chủ nhà
N5
容疑者は昨日逮捕された
Yougisha wa kinou taiho sareta
Nghi phạm đã bị bắt hôm qua
N5
容疑者は銃を持って逃走した
Yougisha wa juu o motte tousou shita
Nghi phạm đã trốn thoát với một khẩu súng
N5
宿泊料金を払った
Shukuhaku ryoukin o haratta
Tôi đã trả phí lưu trú
N5
寝不足で目が涙で濡れた
Nebusoku de me ga namida de nureta
Mắt tôi ướt vì nước mắt do thiếu ngủ
N5
山梨県は果物が有名な郡がある
Yamanashi-ken wa kudamono ga yuumei na gun ga aru
Yamanashi có vùng nổi tiếng trái cây
N5
工場で爆発事故が起きたって
Koujou de bakuhatsu jiko ga okita tte
Nghe nói có tai nạn nổ ở nhà máy
N5
年間計画を立てた
Nenkan keikaku o tateta
Tôi đã lập kế hoạch năm
N5
庭の芝生を刈る
Niwa no shibafu o karu
Cắt cỏ sân vườn
N5
彼、今年の年鑑に名前が載った
Kare kotoshi no nenkan ni namae ga notta
Tên anh ấy xuất hiện trong niên giám năm nay
N5
彼、仮面舞踏会で正体を隠した
Kare kamen butoukai de shoutai o kakushita
Anh ấy giấu danh tính ở hóa lễ
N5
彼、大会に臨む前に深呼吸した
Kare taikai ni nozomu mae ni shinkokyuu shita
Anh ấy hít thở sâu trước cuộc thi