Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
彼ちょっと変じゃない?
Kare chotto hen janai?
Anh ấy hơi lạ không?
N4
彼に贈り物をした
Kare ni okurimono o shita
Tôi đã tặng anh ấy quà
N4
彼の目が厳しい
Kare no me ga kibishii
Ánh mắt anh ấy nghiêm khắc
N4
彼はお金持ちだ
Kare wa okanemochi da
Anh ấy giàu
N4
彼は何か心配しているように見える
Kare wa nanika shinpai shite iru you ni mieru
Anh ấy trông có vẻ đang lo lắng điều gì đó
N4
彼は何も言わずに立ち去った
Kare wa nanimo iwazu ni tachi satta
Anh ấy đi mà không nói gì
N4
彼は初デートで彼女を映画に連れてった
Kare wa hajimete deeto de kanojo o eiga ni tsuretetta
Anh ấy đưa cô ấy đi xem phim ở buổi hẹn đầu
N4
彼は医者に診てもらった
Kare kare wa isha ni mitemoratta
Anh ấy được bác sĩ khám
N4
彼は大切なものを失った
Kare wa taisetsu na mono o ushinatta
Anh ấy mất thứ quan trọng
N4
彼は途中で諦めた、だけど彼女は諦めなかった
Kare wa tochuu de akirameta dakedo kanojo wa akiramenakatta
Anh ấy bỏ cuộc giữa chừng nhưng cô ấy không bỏ cuộc
N4
彼らが先に着いた
Karera ga saki ni tsuita
Họ đến trước
N4
彼女、新しい命を産むために彼女はあらゆる準備を整えた
Kanojo atarashii inochi o umu tame ni kanojo wa arayuru junbi o totonoeta
Cô ấy chuẩn bị mọi thứ để mang một sinh linh mới
N4
彼女、涙を流して彼に謝った
Kanojo namida o nagashite kare ni ayamatta
Cô ấy khóc và xin lỗi anh ấy
N4
彼女、涙を流しながら謝った
Kanojo namida o nagashinagara ayamatta
Cô ấy vừa khóc vừa xin lỗi
N4
彼女から離れたくないと言った
Kanojo kara hanaretaku nai to itta
Cô ấy nói không muốn rời xa anh ấy
N4
彼女のことがたまらなく好きらしい
Kanojo no koto ga tamaranaku suki rashii
Có vẻ cô ấy yêu anh ấy đến nghẹt thở
N4
彼女の務めは終わった
Kanojo no tsutome wa owatta
Nghĩa vụ cô ấy đã xong
N4
彼女の向かいに座った
Kanojo no mukai ni suwatta
Cô ấy ngồi đối diện anh ấy
N4
彼女の想いが彼に伝わった
Kanojo no omoi ga kare ni tsutawatta
Tình cảm cô ấy đã truyền đến anh ấy
N4
彼女の意をくんで、動くことにした
Kanojo no i o kunde ugoku koto ni shita
Tôi quyết hành động cân nhắc ý cô ấy
N4
彼女の教えが今の私を作った
Kanojo no oshie ga ima no watashi o tsukutta
Lời dạy cô ấy tạo nên tôi
N4
彼女はきれいな花が咲いてるのを見て立ち止まった
Kanojo wa kirei na hana ga saiteru no o mite tachidomatta
Cô ấy dừng lại xem hoa đẹp đang nở
N4
彼女はこんなに長い間待った
Kanojo wa konnani nagai aida matta
Cô ấy đợi lâu như thế này
N4
彼女はアフリカに行ったことがある
Kanojo wa afurika ni itta koto ga aru
Cô ấy đã từng đến châu Phi