Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N5
オリンピックの競技
Orinpikku no kyougi
Môn thi Olympic
N5
ガス漏れに気をつけて
Gasu more ni ki o tsukete
Cẩn thận rò rỉ khí gas
N5
コップの縁が欠けた
Koppu no en ga kaketa
Vành cốc bị sứt
N5
スケジュール確認した
Sukejuuru kakunin shita
Tôi đã xác nhận lịch trình
N5
スターを目指してる
Sutaa o mezashiteru
Tôi đang hướng tới việc trở thành ngôi sao
N5
ステレオの音が割れた
Sutereo no oto ga wareta
Âm thanh stereo bị rè
N5
ストレスに罹ってる気がする
Sutoresu ni kakatte ru kibun da
Cảm giác đang bị stress
N5
スーパーで買い物した
Sūpā de kaimono shita
Tôi đã đi siêu thị mua đồ
N5
ドアが急に閉まった
Doa ga kyuu ni shimatta
Cửa đột nhiên đóng lại
N5
ドアを叩いてる人がいる
Doa o tataiteru hito ga iru
Có người đang gõ cửa
N5
ハンバーグが得意だ
Hambaagu ga tokui da
Tôi giỏi làm hamburger
N5
ボタンを付けるの忘れてた
Botan o tsukeru no wasureteta
Tôi quên cài cúc
N5
マスコミの報道が偏っている
Masukomi no houdou ga katayotte iru
Báo chí đưa tin thiên lệch
N5
レポートを提出した
Repōto o teishutsu shita
Tôi đã nộp báo cáo
N5
ロープで繋いで登った
Roopu de tsunaide nobotta
Tôi buộc bằng dây rồi leo lên
N5
一体どうしたの
Ittai doushita no
Rốt cuộc chuyện gì vậy?
N5
今日は寒いですが出かけます。
Kyou wa samui desu ga dekakemasu.
Hôm nay trời lạnh nhưng tôi ra ngoài.
N5
今日は忙しいらしいです。
Kyou wa isogashii rashii desu.
Có vẻ hôm nay bận.
N5
今日は雨ですから家にいます。
Kyou wa ame desu kara ie ni imasu.
Tôi ở nhà vì trời mưa.
N5
仕事が終わってから帰ります。
Shigoto ga owatte kara kaerimasu.
Tôi về sau khi xong việc.
N5
何で怒ってるの?
Nande okotteru no?
Sao bạn giận?
N5
働きすぎて体がバキバキだ
Hatarkisugite karada ga baki baki da
Làm việc quá nhiều nên cơ thể cứng đờ
N5
全部分かったわけではありません。
Zenbu wakatta wake de wa arimasen.
Không phải là tôi hiểu hết mọi thứ.
N5
公園にたくさん人がいます。
Kouen ni takusan hito ga imasu.
Có nhiều người trong công viên.