Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
翼を広げて飛び立つ準備をした
Tsubasa o hirogete tobitatsu junbi o shita
Tôi dang rộng cánh và chuẩn bị bay
N4
自転車の修理をお願いします
Jitensha no shuuri o onegai shimasu
Hãy sửa xe đạp giúp tôi
N4
血を見た
Chi o mita
Tôi thấy máu
N4
言葉で気持ちを表すのは難しい
Kotoba de kimochi o arawasu no wa muzukashii
Thật khó để diễn tả cảm xúc bằng lời
N4
軍の経験がある人じゃないと、あの厳しさには耐えられないだろう
Gun no keiken ga aru hito janai to ano kibishisa ni wa taerarenai darou
Không có kinh nghiệm quân đội thì không chịu nổi
N4
酒の失敗って絶対忘れらんない
Sake no shippai tte zettai wasureran nai
Những sai lầm khi say không thể nào quên
N4
電車が遅れたせいで会議に間に合わなかった
Densha ga okureta sei de kaigi ni maniawanakatta
Do tàu trễ nên tôi không kịp họp
N4
風が気持ちいいから窓開けて
Kaze ga kimochi ii kara mado akete
Mở cửa sổ đi vì gió mát
N4
このアプリ、無料なのに便利すぎて使いまくる
Kono apuri, muryou na noni benri sugite tsukaimakuru
Ứng dụng này miễn phí mà tiện lợi quá nên dùng suốt
N4
この品物の値段教えて
Kono shinamono no nedan oshiete
Cho tôi biết giá món này
N4
ちゃんと聞いた?もう一度言うよ
Chanto kiita? Mou ichido iu yo
Nghe rõ chưa? Tôi nói lại
N4
できれば一緒に来たい
Dekireba issho ni kitai
Nếu có thể tôi muốn đi cùng
N4
なぜなら彼は専門家だから
Nazenara kare wa senmonka dakara
Bởi vì anh ấy là chuyên gia
N4
もう出発するつもり?
Mou shuppatsu suru tsumori
Bạn định xuất phát rồi à
N4
もしかすると、彼女はもう来てるかもしれない
Moshika suru to kanojo wa mou kiteru kamoshirenai
Có khi cô ấy đã đến rồi
N4
もちろん行くよ
Mochiron iku yo
Tất nhiên là đi rồi
N4
もっと勉強すればよかったです。
Motto benkyou sureba yokatta desu.
Tôi nên học nhiều hơn.
N4
三月十日に日本に来ます。
Ima no shigoto ni manzoku shite iru
Tôi hài lòng với công việc hiện tại
N4
不注意で足を傷めちゃった
Fuchuui de ashi o itamechattá
Lỡ tay làm đau chân
N4
予定にぴったり合った
Yotei ni pittari atta
Vừa khít với kế hoạch
N4
二人は先月、離婚しました
Futari wa sengetsu, rikon shimashita
Hai người đã ly hôn tháng trước
N4
井戸から水を汲み上げるのに、思ったより時間がかかった
Ido kara mizu o kumiageru no ni omotta yori jikan ga kakatta
Múc nước từ giếng tốn thời gian hơn tôi tưởng
N4
今、友達と話しています。
Ima tomodachi to hanashite imasu.
Tôi đang nói chuyện với bạn bây giờ.
N4
今日は大事な会議があるので背広を着ます。
Kare no supiichi ni fukaku kandou shita
Tôi đã xúc động sâu sắc trước bài phát biểu của anh ấy