Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
悪い習慣はきっぱり断つべきだ
Warui shuukan wa kippari tatsu beki da
Nên cắt đứt thói quen xấu một cách dứt khoát
N4
新しい下着買った
Atarashii shitagi katta
Tôi đã mua đồ lót mới
N4
新聞社で働いてる
Shinbun sha de hataraiteru
Tôi làm ở toà soạn báo
N4
日本の経済が伸びてる
Nihon no keizai ga nobiteru
Kinh tế Nhật đang phát triển
N4
日本語が前より分かるようになりました。
Nihongo ga mae yori wakaru you ni narimashita.
Tôi đã có thể hiểu tiếng Nhật hơn trước.
N4
日本語で手紙を書けるようになりました。
Nihongo de tegami o kakeru you ni narimashita.
Tôi đã có thể viết thư bằng tiếng Nhật.
N4
日記を書き始める
Nikki o kaki hajimeru
Tôi bắt đầu viết nhật ký
N4
明日は試験だ
Ashita wa shiken da
Ngày mai có thi
N4
明日出席できる?
Ashita shusseki dekiru?
Ngày mai có thể tham dự không?
N4
時代劇が好き
Jidaigeki ga suki
Tôi thích phim cổ trang
N4
景色を一望できる
Keshiki o ichibou dekiru
Có thể ngắm toàn cảnh
N4
東洋医学って興味ある?
Touyou igaku tte kyoumi aru?
Bạn có hứng thú với y học phương đông không?
N4
泥棒が家に入った
Dorobou ga ie ni haitta
Tên trộm vào nhà
N4
特急券買った
Tokkyuuken katta
Tôi mua vé tốc hành
N4
皆で公園に行った
Minna de kouen ni itta
Mọi người đi công viên
N4
私は日本へ行ったことがあります。
Watashi wa nihon e itta koto ga arimasu.
Tôi đã từng đi Nhật.
N4
空気が蒸し暑くて、何もする気にならない
Kuuki ga mushiatsukute nanimo suru ki ni naranai
Không khí ngột ngạt, không muốn làm gì
N4
細かい説明は省いて、要点だけ話して
Komakai setsumei wa habuite, youten dake hanashite
Bỏ qua giải thích chi tiết và chỉ nói những điểm chính
N4
背中が痛い
Senaka ga itai
Tôi đau lưng
N4
試験の復習をした
Shiken no fukushuu o shita
Tôi đã ôn bài cho kỳ thi
N4
途中で腕が折れた
Tochuu de ude ga oreta
Tôi bị gãy tay giữa đường
N4
遅刻した理由は?
Chikoku shita riyuu wa?
Lý do đi muộn là gì?
N4
電車に忘れ物した
Densha ni wasuremono shita
Tôi bỏ quên đồ trên tàu
N4
頬杖つきながら話してる彼、ちょっと可愛い
Hoozue tsuki nagara hanashiteru kare chotto kawaii
Anh ấy tựa cằm nói chuyện trông dễ thương