Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
会議の予定が外れたから、買い物に行こう
Kaigi no yotei ga hazureta kara kaimono ni ikou
Cuộc họp bị hủy, đi mua sắm thôi
N4
便利とはいえ使いすぎると問題になるかもしれない
Benri to wa ie tsukaisugiru to mondai ni naru kamo shirenai
Dù tiện nhưng dùng nhiều có thể thành vấn đề
N4
便利とはいえ使い方には注意が必要だ
Benri to wa ie tsukaikata ni wa chuui ga hitsuyou da
Dù tiện nhưng cần chú ý
N4
先生に対して失礼なことを言いました。
Sensei ni taishite shitsurei na koto o iimashita.
Tôi đã nói điều thất lễ với giáo viên.
N4
友達に食事に誘われたんだけど今日は予定があって行けない
Tomodachi ni shokuji ni sasowareta n dakedo kyou wa yotei ga atte ikenai
Bạn rủ ăn nhưng hôm nay có hẹn không đi được
N4
古都の空気はどこか仏を思わせる
Koto no kuuki wa doko ka hotoke o omowaseru
Không khí thành phố cổ đôi khi gợi nhớ về Phật
N4
夕食に野菜を揚げてみようと思います
Yuushoku ni yasai o agete miyou to omoimasu
Tôi sẽ thử chiên rau cho bữa tối
N4
大臣が明日記者会見を行う予定です
Daijin ga ashita kishakaiken o okonau yotei desu
Bộ trưởng sẽ tổ chức họp báo vào ngày mai
N4
天気予報によると、明日は雨だって
Tenki yohou ni yoru to ashita wa ame datte
Theo dự báo thời tiết, mai mưa
N4
天気予報によると明日は雨が降るらしい
Tenki yohou ni yoru to ashita wa ame ga furu rashii
Theo dự báo thời tiết ngày mai có vẻ sẽ mưa
N4
天気予報によると来週は雪が降るらしい
Tenki yohou ni yoru to raishuu wa yuki ga furu rashii
Theo dự báo thời tiết tuần sau có vẻ sẽ có tuyết
N4
天気予報によると雨だ
Tenki yohou ni yoru to ame da
Theo dự báo thời tiết sẽ mưa
N4
子供の時、毎日早く寝させられました。
Kodomo no toki, mainichi hayaku nesaseraremashita.
Khi nhỏ tôi bị bắt ngủ sớm mỗi ngày.
N4
家族でハイキングに出かけるなら、靴はちゃんとしたの履いて
Kazoku de haikingu ni dekakeru nara, kutsu wa chanto shita no haite
Nếu đi bộ đường dài với gia đình nhớ đi giày đúng cách
N4
家族と話し合って決めたことだ
Kazoku to hanashiatte kimeta koto da
Đó là quyết định sau khi thảo luận với gia đình
N4
寝る前にミルクを温めて赤ちゃんに飲ませる
Neru mae ni miruku o atatamete akachan ni nomaseru
Hâm sữa trước khi ngủ cho bé uống
N4
居間で家族と一緒に映画を見た
Ima de kazoku to issho ni eiga o mita
Cả nhà cùng xem phim ở phòng khách
N4
差別のない社会を作るべきだ
Sabetsu no nai shakai o tsukuru beki da
Chúng ta nên xây dựng xã hội không phân biệt đối xử
N4
彼、愉快なジョークを言って場を和ませるのが上手だ
Kare yukai na jooku o itte ba o nagomaseru no ga jouzu da
Anh ấy giỏi kể chuyện cười để giảm căng thẳng
N4
彼、英語と日本語を交ぜて話した
Kare eigo to nihongo o mazete hanashita
Anh ấy nói trộn Anh và Nhật
N4
彼の言語能力がずば抜けてるから、通訳の仕事に向いてる
Kare no gengo nouryoku ga zubanuketeru kara tsuuyaku no shigoto ni muiteru
Khả năng ngôn ngữ của anh ấy xuất sắc, hợp phiên dịch
N4
彼はゲームしてばかりいて全然勉強しない
Kare wa geemu shite bakari ite zenzen benkyou shinai
Anh ấy chỉ chơi game không học gì cả
N4
彼は一度も休むことなく三時間働き続けた
Kare wa ichido mo yasumu koto naku sanjikan hataraki tsuzuketa
Anh ấy làm việc ba giờ không nghỉ
N4
彼は病気と戦う毎日だ
Kare wa byouki to tatakau mainichi da
Anh ấy chiến đấu với bệnh tật mỗi ngày