Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N4 自分の意見を堂々と述べろ Jibun no iken o doudou to nobero Hãy nói lên ý kiến của mình một cách tự tin N4 荷物の到着予定は明日の午後です Nimotsu no touchaku yotei wa ashita no gogo desu Gói hàng dự kiến đến vào chiều mai N4 説明を聞きながらメモを取るとあとで復習しやすいよ Setsumei o kikinagara memo o toru to ato de fukushuu shiyasui yo Ghi chú khi nghe sẽ dễ ôn lại hơn N4 週末に彼を食事に誘った Shuumatsu ni kare o shokuji ni sasotta Tôi đã rủ anh ấy đi ăn cuối tuần N4 週末の間の予定です Shuumatsu no aida no yotei desu Đó là kế hoạch cuối tuần N4 週末以外なら行ける Shuumatsu igai nara ikeru Nếu không phải cuối tuần thì tôi đi được N4 重要な郵便物が届いたら連絡してください Juuyou na yuubinbutsu ga todoitara renraku shite kudasai Hãy báo cho tôi khi có thư quan trọng đến N4 野菜を茹でて、温かいうちに食べないとまずい Yasai o yudete atatakai uchi ni tabenai to mazui Ăn rau khi còn nóng, không thì dở N4 長時間座ってると腰が痛いってよく聞く話だけど本当だ Choujikan suwatteru to koshi ga itai tte yoku kiku hanashi dakedo hontou da Đau lưng do ngồi lâu nghe nói hoài và đúng thật N4 駅で家族と離れた場所を探してる Eki de kazoku to hanareta basho o sagashite iru Tôi đang tìm chỗ ở ga để tách khỏi gia đình N4 この文の意味、もうちょっと易しく説明してくれる? Kono bun no imi, mou chotto yasashiku setsumei shite kureru Bạn có thể giải thích nghĩa câu này đơn giản hơn một chút không? N4 この言葉は会話でよく使われるけど、意味を説明するのは難しい Kono kotoba wa kaiwa de yoku tsukawareru kedo, imi o setsumei suru no wa muzukashii Từ này thường dùng trong hội thoại nhưng khó giải thích nghĩa N4 そんなに無理をすると体調を崩してしまうかもしれないよ Sonna ni muri o suru to taichou o kuzushite shimau kamo shirenai yo Nếu cố quá có thể bị mệt N4 もう少しで電車に乗り遅れるところだった Mou sukoshi de densha ni noriokureru tokoro datta Tôi suýt lỡ tàu N4 今日さ、昼食抜きで午後まで仕事することにした Kyou sa, chuushoku nuki de gogo made shigoto suru koto ni shita Hôm nay tôi quyết định làm việc đến chiều mà không ăn trưa N4 今日は約束があるから残業するわけにはいかない Kyou wa yakusoku ga aru kara zangyou suru wake ni wa ikanai Hôm nay có hẹn nên không thể làm thêm giờ N4 伝統を守ることも大事だが、変化を恐れないことも大事だ Dento o mamoru koto mo daiji da ga, henka o osorenai koto mo daiji da Bảo vệ truyền thống quan trọng nhưng không sợ thay đổi cũng quan trọng N4 冷蔵庫に肉を入れっぱなしにしてたら腐っちゃった Reizouko ni niku o ireppanashi ni shitetara kusacchattá Để thịt trong tủ lạnh, bị hỏng rồi N4 天気によって予定を変えます。 Tenki ni yotte yotei o kaemasu. Tôi thay đổi kế hoạch tùy thời tiết. N4 家族との時間が一番大切だと気づいた Kazoku to no jikan ga ichiban taisetsu da to kizuita Tôi nhận ra thời gian bên gia đình là quan trọng nhất N4 年末になると日本人は大晦日におせち料理を食べるという古い習慣を今だに越せない Nenmatsu ni naru to nihonjin wa oomisoka ni osechi ryouri o taberu to iu furui shuukan o ima dani kosenai Người Nhật vẫn không bỏ được tục cũ ăn osechi đêm giao thừa N4 彼が来てくれるって聞いて彼女はとても喜んだ Kare ga kite kureru tte kiite kanojo wa totemo yorokonda Cô ấy rất vui khi nghe anh ấy sẽ đến N4 彼は英語ばかりか中国語も話せる Kare wa eigo bakari ka chuugokugo mo hanaseru Anh ấy không chỉ biết tiếng Anh mà cả tiếng Trung N4 彼女、軽く肩に触れるだけで安心した Kanojo karuku kata ni sawaru dake de anshin shita Cô ấy yên tâm chỉ với chạm nhẹ vai