Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
彼女のユーモア溢れるスピーチに会場は爆笑の渦に包まれた
Kanojo no yuumoa afureru supiichi ni kaijou wa bakushou no uzu ni tsutsumareta
Hội trường chìm trong tiếng cười vì bài phát biểu đầy hài hước
N4
彼女はもっと時間があれば家族と過ごしたい
Kanojo wa motto jikan ga areba kazoku to sugoshitai
Cô ấy muốn dành thêm thời gian cho gia đình nếu có thời gian
N4
彼女はもっと自分に自信を持つべきだと思う
Kanojo wa motto jibun ni jishin o motsu beki da to omou
Cô ấy nghĩ nên tự tin hơn vào bản thân
N4
彼女は一日の終わりに温かい茶を飲んでほっとした
Kanojo wa ichinichi no owari ni atatakai cha o nonde hotto shita
Cô ấy uống trà nóng cuối ngày và thấy nhẹ nhõm
N4
彼女は寒い日に温かいお茶を飲むと安心する
Kanojo wa samui hi ni atatakai ocha o nomu to anshin suru
Uống trà nóng ngày lạnh khiến cô ấy yên tâm
N4
彼女は日本へ旅行する前に日本語を勉強することにした
Kanojo wa nihon e ryokou suru mae ni nihongo o benkyou suru koto ni shita
Cô ấy quyết định học tiếng Nhật trước khi đi Nhật
N4
彼女は毎朝散歩することで一日を始めると決めた
Kanojo wa maiasa sanpo suru koto de ichinichi o hajimeru to kimeta
Cô ấy quyết định bắt đầu ngày bằng đi bộ sáng
N4
彼女は近頃忙しくて友達とも全然会えてない
Kanojo wa chikagoro isogashikute tomodachi to mo zenzen aetenai
Gần đây cô ấy bận không gặp được bạn bè
N4
彼女は金曜日の夜は家族と過ごすことにしてる
Kanojo wa kinyoubi no yoru wa kazoku to sugosu koto ni shite ru
Cô ấy dành tối thứ Sáu cho gia đình
N4
彼女女は英語が話せるそのうえ中国語も勉強中だ
Kanojo kanojo wa eigo ga hanaseru sono ue chuugokugo mo benkyouchuu da
Cô ấy nói được tiếng Anh và còn đang học tiếng Trung
N4
急に予定が変わったので、今日の会議には出られないかも
Kyuu ni yotei ga kawatta node, kyou no kaigi ni wa derarenai kamo
Vì lịch thay đổi đột ngột nên có thể tôi không tham gia cuộc họp hôm nay được
N4
文字を読み間違えて全然違う意味に受け取っちゃった
Moji o yomimachigaete zenzen chigau imi ni uketocchatta
Tôi đọc sai chữ và hiểu thành ý khác hẳn
N4
日本の春は桜の季節で日本人にとって特別な意味がある
Nihon no haru wa sakura no kisetsu de nihonjin ni totte tokubetsu na imi ga aru
Mùa xuân Nhật Bản là mùa hoa anh đào có ý nghĩa đặc biệt
N4
日本語をもっと勉強しようと思います。
Nihongo o motto benkyou shiyou to omoimasu.
Tôi nghĩ sẽ học tiếng Nhật nhiều hơn.
N4
日本語を勉強しているうちに文化にも興味が出てきた
Nihongo o benkyou shite iru uchi ni bunka ni mo kyoumi ga dete kita
Trong lúc học tiếng Nhật tôi bắt đầu quan tâm văn hóa
N4
明日は会議に出席する予定です。
Ashita wa kaigi ni shusseki suru yotei desu.
Tôi dự định tham dự cuộc họp ngày mai.
N4
最初は難しく感じても、続けていれば少しずつ慣れてくるよ
Saisho wa muzukashiku kanjite mo, tsudzukete ireba sukoshi zutsu narete kuru yo
Dù ban đầu thấy khó, nếu tiếp tục bạn sẽ dần quen
N4
来月、ヨーロッパに旅行する予定
Raigetsu yoroppa ni ryokou suru yotei
Tháng tới dự định đi du lịch châu Âu
N4
来月から毎朝早く起きて運動することにした
Raigetsu kara maiasa hayaku okite undou suru koto ni shita
Tôi quyết định từ tháng sau sẽ dậy sớm tập thể dục
N4
来月旅行する予定です。
Raigetsu ryokou suru yotei desu.
Tôi dự định đi du lịch tháng sau.
N4
正直に言うとちょっと損した気分だ
Shoujiki ni iu to chotto son shita kibun da
Nói thật tôi cảm thấy hơi thiệt thòi
N4
漢字の訓読みと音読み、両方覚えるのは大変だ
Kanji no kun-yomi to on-yomi ryouhou oboeru no wa taihen da
Nhớ cả âm Hán Nhật và âm Nhật thật khó
N4
猫に馴れるまで時間かかった
Neko ni nareru made jikan kakatta
Phải mất thời gian để con mèo quen tôi
N4
現実を見てからでないと夢ばかり追いかけても仕方ない
Genjitsu o mite kara denai to yume bakari oikakete mo shikata nai
Trừ khi thấy thực tế, chỉ theo đuổi giấc mơ thì vô ích