Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N3
彼、渋滞にいらいらしてクラクションを鳴らした
Kare juutai ni iraira shite kurakushon o narashita
Anh ấy bực tức vì kẹt xe và bấm còi
N3
彼、紙のインクが滲んで読めなくなった
Kare kami no inku ga nijinde yomenaku natta
Mực trên giấy loang không đọc được
N3
彼がこのプロジェクトを担当するって
Kare ga kono purojekuto o tantou suru tte
Anh ấy phụ trách dự án này
N3
彼が来るかどうかまだ分からないので少し待とうか
Kare ga kuru ka douka mada wakaranai node sukoshi matou ka
Tôi chưa biết anh ấy có đến không nên đợi một chút nhé
N3
彼に1000円借りてるんだけど、返してもらえない
Kare ni sen en kariterun dakedo kaeshite moraenai
Tôi nợ anh ấy 1000 yên nhưng anh ấy không trả
N3
彼には一生かけても返せない恩がある
Kare ni wa isshou kakete mo kaesenai on ga aru
Tôi mang ơn anh ấy mà cả đời không trả nổi
N3
彼の話にはどこか不自然な点がある
Kare no hanashi ni wa dokoka fushizun na ten ga aru
Có điểm gì đó không tự nhiên trong câu chuyện của anh ấy
N3
彼はその会社で高い地位についている
Kare wa sono kaisha de takai chii o tsuite iru
Anh ấy giữ vị trí cao trong công ty đó
N3
彼はもう駅に着いているに違いないから先に行こう
Kare wa mou eki ni tsuite iru ni chigainai kara saki ni ikou
Anh ấy chắc đã đến ga rồi nên đi trước nhé
N3
彼はライターで火をつけてキャンプファイヤーを始めた
Kare wa raitaa de hi o tsukete kyanpufaiyaa o hajimeta
Anh ấy dùng bật lửa châm lửa trại
N3
彼は床に倒れたまま動けなくなってしまった
Kare wa yuka ni taoreta mama ugoke naku natte shimatta
Anh ấy ngã trên sàn và không thể động đậy
N3
彼は忙しいかもしれないと思います。
Kare wa isogashii kamoshirenai to omoimasu.
Tôi nghĩ có thể anh ấy bận.
N3
彼ひどいこと言った
Kare hidoi koto itta
Anh ấy nói điều tệ
N3
彼女、包装がきれいなプレゼントを選んだ
Kanojo housou ga kirei na purezento o eranda
Cô ấy chọn quà có bao bì đẹp
N3
彼女、実際には彼は来ないかもしれない
Kanojo jissai ni wa kare wa konai kamoshirenai
Thực ra có lẽ anh ấy không đến
N3
彼女、本人にぶつけて怒りをぶつけた
Kanojo honnin ni butsukete ikari o butsuketa
Cô ấy trút cơn giận lên người kia
N3
彼女の秘密を誰にも話さなかった
Kanojo no himitsu o dare ni mo hanasanakatta
Cô ấy không nói bí mật của anh ấy với ai
N3
彼女の立場になって考えてみよう
Kanojo no tachiba ni natte kangaete miyou
Hãy thử nghĩ từ góc nhìn của cô ấy
N3
彼女の笑顔はまぶしいくらいに輝いていた
Kanojo no egao wa mabushii kurai ni kagayaite ita
Nụ cười của cô ấy tỏa sáng chói lọi
N3
彼女はこの作品に強い誇りを持っている
Kanojo wa kono sakuhin ni tsuyoi hokori o motte iru
Cô ấy rất tự hào về tác phẩm này
N3
彼女はまだ若いから何でも可能性がある
Kanojo wa mada wakai kara nandemo kanousei ga aru
Cô ấy còn trẻ nên mọi thứ đều có khả năng
N3
彼女はもう我慢できないって彼に怒鳴った
Kanojo wa mou gaman dekinai tte kare ni donatta
Cô ấy hét lên rằng không thể chịu nổi nữa
N3
彼女はチャイムがなった瞬間に起きた
Kanojo wa chaimu ga natta shunkan ni okita
Cô ấy tỉnh dậy lúc chuông vang lên
N3
彼女は一年中ジョギングを続けている
Kanojo wa ichinenjuu jogingu o tsuzukete iru
Cô ấy tiếp tục chạy bộ cả năm