Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N3 彼女は家具をセットして部屋を飾った Kanojo wa kagu o setto shite heya o kazatta Cô ấy lắp nội thất và trang trí phòng N3 彼女は彼の冗談を聞いて思わず笑いが止まらなくなった Kanojo wa kare no joudan o kiite omowazu warai ga tomaranaku natta Cô ấy nghe anh ấy đùa mà cười không ngừng N3 彼女は彼女の言葉に魅力を感じた Kanojo wa kanojo no kotoba ni miryoku o kanjita Cô ấy cảm nhận sức hấp dẫn từ lời cô ấy N3 彼女は携帯電話を忘れてきちゃった Kanojo wa keitai denwa o wasuretechattá Cô ấy quên điện thoại N3 彼女は来月ミュージカル公演に出る Kanojo wa raigetsu myuujikaru kouen ni deru Cô ấy diễn vở nhạc kịch tháng tới N3 彼女は次々に仕事を片付けていった Kanojo wa tsugitsugi ni shigoto o katazukete itta Cô ấy xử lý công việc lần lượt N3 彼女は段々と実力をつけてきた Kanojo wa dandan to jitsuryoku o tsukete kita Cô ấy dần dần tích lũy năng lực N3 彼女は狙ったターゲットを外さず確実に仕留めた Kanojo wa neratta taagetto o hazusu kakujitsu ni shitometa Cô ấy bắn trúng mục tiêu không trượt và hạ gục chắc chắn N3 彼女は男子トイレに入ってきて慌てて飛び出した Kanojo wa danshi toire ni haitte kite awatete tobida shita Cô ấy vào nhà vệ sinh nam rồi hốt hoảng chạy ra N3 彼女は立派な主婦だって誇らしげに言った Kanojo wa rippa na shufu datte hokorashige ni itta Cô ấy tự hào nói anh ấy là ông chồng giỏi N3 彼女は答えを問うよりも行動を選んだ Kanojo kotae o tou yori mo koudou o eranda Cô ấy chọn hành động hơn hỏi N3 彼女は適切なタイミングで話の切りを出すのが上手い Kanojo wa tekisetsu na taimingu de hanashi no kiri o dasu no ga jouzui Cô ấy khéo léo cắt ngang câu chuyện đúng lúc N3 彼女は重大な犯罪に関わってしまった Kanojo wa juudaina hanzai ni kakawatte shimatta Cô ấy dính líu vào một vụ án nghiêm trọng N3 彼女は非常ベルを鳴らして通報した Kanojo wa hijou beru o narashite tsuuhou shita Cô ấy bấm chuông báo động và báo cáo N3 彼女は首都から離れた村に住んでる Kanojo wa shuto kara hanareta mura ni sunderu Cô ấy sống ở làng xa thủ đô N3 日本の夏は蒸し暑くてたまらない Nihon no natsu wa mushiatsukute tamaranai Mùa hè Nhật ẩm nóng không chịu nổi N3 私たちのチームに新しいメンバーが加わることになった Watashitachi no chiimu ni atarashii membaa ga kuwawaru koto ni natta Thành viên mới sẽ tham gia nhóm tôi N3 私の願いは家族みんなが健康でいることです Watashi no negai wa kazoku min’na ga kenkou de iru koto desu Ước nguyện của tôi là cả gia đình đều khỏe mạnh N3 荷物の配達、明日でもいいですか Nimotsu no haitatsu, ashita demo ii desu ka Giao hàng vào ngày mai có được không? N3 豊かな自然に囲まれて暮らしたい Yutaka na shizen ni kakomarete kurashitai Muốn sống giữa thiên nhiên phong phú N3 赤ちゃんにミルクを飲ませたらすぐに寝てくれた Akachan ni miruku o nomasetara sugu ni nete kureta Cho bé uống sữa xong bé ngủ liền N3 通知が来てから、急いで出かけた Tsuuchi ga kite kara isoide dekaketa Có thông báo là tôi vội đi ngay N3 進捗を毎朝メールで報告してください Shinchoku o maiasa meeru de houkoku shite kudasai Hãy báo cáo tiến độ qua email mỗi sáng N3 長年の知恵がこの判断を支えている Naganen no chie ga kono handan o sasaete iru Trí tuệ của nhiều năm đang hỗ trợ quyết định này