彼女は彼の冗談を聞いて思わず笑いが止まらなくなった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy nghe anh ấy đùa mà cười không ngừng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N1
冗
jou
thừa thãi, vô dụng, dư thừa
N3
談
dan
thảo luận, nói chuyện, bàn luận
N5
聞
bun, mon / ki.ku, ki.koeru
nghe, hỏi, lắng nghe
N4
思
shi / omo.u, omoera.ku, obo.su
suy nghĩ, penser, pensar
N3
笑
shou / wara.u, e.mu
cười, cười lớn, cười lớn
N4
止
shi / to.maru, -do.mari, to.meru, -to.meru, -do.me, todo.meru, todo.me, todo.maru, ya.meru, ya.mu, -ya.mu, yo.su, -sa.su, -sa.shi
dừng lại, tạm dừng, arrêter
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính