Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N3 彼女は雨上がりに空にかかる虹を見て感動した Kanojo wa ameagari ni sora ni kakaru niji o mite kandou shita Cô ấy cảm động nhìn cầu vồng trên trời sau mưa N3 御社のご発展をお祈り申し上げます Onsha no gohatten o oinori moushiagemasu Tôi cầu mong công ty bạn phát triển N3 応募資格を満たしているか確認したい Oubo shikaku o mitashte iru ka kakunin shitai Tôi muốn xác nhận mình có đủ điều kiện ứng tuyển N3 急いで行かないと間に合わない Isoide ikanai to ma ni awanai Nếu không nhanh thì không kịp N3 恋をしている時の彼は別人のように見える Koi o shite iru toki no kare wa betsujin no you ni mieru Khi yêu, anh ấy trông như người khác N3 新しい家具を買いたいけど置く場所がない Atarashii kagu o kaitai kedo oku basho ga nai Tôi muốn mua đồ nội thất mới nhưng không có chỗ N3 新聞にその事故の記事が載っていた Shinbun ni sono jiko no kiji ga notte ita Bài báo về vụ tai nạn có trên báo N3 明日の移動手段はもう決まりましたか Asu no idou shudan wa mou kimari mashita ka Phương tiện di chuyển ngày mai đã quyết định chưa? N3 未来に向かって新しい挑戦を続けていきたい Mirai ni mukatte atarashii chousen o tsuzukete ikitai Tiếp tục thử thách tương lai N3 母親に似てるとはよく言われる Hahaoya nite ru to wa yoku iwareru Tôi hay được nói giống mẹ N3 滅多に怒らない彼の激怒ぶりに驚いた Metta ni okoranai kare no gekidoburi ni odoroita Ngạc nhiên vì anh ấy hiếm khi nổi giận N3 祖母の家の庭には様々な植物がある Sobo no ie no niwa ni wa samazama na shokubutsu ga aru Vườn nhà bà có nhiều loại cây N3 簡単どころか想像以上に難しかった Kantan dokoro ka souzou ijou ni muzukashikatta Không dễ mà còn khó hơn tưởng N3 難しいにしても挑戦する価値はある Muzukashii ni shite mo chousen suru kachi wa aru Dù khó vẫn đáng thử N3 雪に埋まった道を見て彼女は外出を諦めた Yuki ni umatta michi o mite kanojo wa gaishutsu o akirameta Nhìn đường phủ tuyết cô ấy từ bỏ việc ra ngoài N3 電車のなかで居眠りして、駅を乗り過ごした Densha no naka de inemuri shite, eki o norisugoshita Tôi ngủ gật trên tàu và đi quá ga N3 あらゆる可能性を考慮して決めた Arayuru kanousei o kouryo shite kimeta Anh ấy cân nhắc mọi khả năng rồi quyết định N3 おいしい料理を作るには、良い材料が欠かせない Oishii ryouri o tsukuru ni wa yoi zairyou ga kakasenai Nấu ăn ngon cần nguyên liệu tốt N3 おばあちゃんは孫の顔を見るのが生きがいだ Obaachan wa mago no kao o miru no ga ikigai da Bà nội nói nhìn mặt cháu là lẽ sống N3 おばさんが市場で野菜を売っています。 Umi ni yama no sugata ga kirei ni utsutte iru Hình núi phản chiếu đẹp trên mặt hồ N3 お金があっても幸福とは限らない Okane ga atte mo koufuku to wa kagiranai Có tiền không chắc đã hạnh phúc N3 こちらは田中さんです。 Nomimono nara koohii ni kagiru Nói về đồ uống không gì bằng cà phê N3 この店でお金を払えます。 Kono mise de okane o haraemasu. Tôi có thể trả tiền ở cửa hàng này. N3 この文章は語句の選び方が難しい Kono bunshou wa goku no erabikata ga muzukashii Chọn từ trong bài văn này khó