Câu
Cấp độ: N3

をし時ののように

Kana: こいを しているときの かれは べつじんの ように みえる Romaji: Koi o shite iru toki no kare wa betsujin no you ni mieru
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Khi yêu, anh ấy trông như người khác

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
恋をしている時の彼は別人のように見える - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan