Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N3
彼女の今回のパフォーマンスには観客全員が満足した
Kanojo no konkai no pafuumansu ni wa kankyaku zenin ga manzoku shita
Toàn bộ khán giả hài lòng với màn trình diễn
N3
彼女の成功は単なる運ではなく努力の結果だ
Kanojo no seikou wa tannaru un de wa naku doryoku no kekka da
Thành công của cô ấy không phải chỉ may mắn mà là kết quả nỗ lực
N3
彼女の演技は感情の異なる面を巧みに表現していた
Kanojo no engi wa kanjou no kotonaru men o takumi ni hyougen shite ita
Diễn xuất của cô ấy khéo léo thể hiện các mặt cảm xúc
N3
彼女の演説は人々の意識を高める効果があった
Kanojo no enzetsu wa hitobito no ishiki o takameru kouka ga atta
Bài phát biểu của cô ấy có tác dụng nâng cao nhận thức
N3
彼女の理想は、医者になることだ
Kanojo no risou wa isha ni naru koto da
Lý tưởng cô ấy là thành bác sĩ
N3
彼女の行動は周囲に影響を及ぼす
Kanojo no koudou wa shuui ni eikyou o oyobosu
Hành vi anh ấy ảnh hưởng đến xung quanh
N3
彼女の調子が最近良いって同僚が話してた
Kanojo no choushi ga saikin ii tte douryou ga hanashite ta
Đồng nghiệp nói gần đây phong độ cô ấy tốt
N3
彼女の面倒見の良さは社内で評判で誰もが頼りにしてる
Kanojo no mendoumi no yosa wa shanai de hyouban de daremo ga tayori ni shiteru
Sự chu đáo của cô ấy nổi tiếng ở công ty mọi người đều dựa vào
N3
彼女はとても利口で誰もが彼女の意見に耳を傾ける
Kanojo wa totemo rikou de daremo ga kanojo no iken ni mimi o katamukeru
Cô ấy rất thông minh ai cũng lắng nghe ý kiến cô ấy
N3
彼女はどちらの方向に進むべきか迷っていた
Kanojo wa dochira no houkou ni susumu beki ka mayotte ita
Cô ấy phân vân nên đi hướng nào
N3
彼女は不注意で大事な書類を汚してしまった
Kanojo wa fuchuui de daiji na shorui o yogoshite shimatta
Cô ấy vô tình làm bẩn tài liệu quan trọng
N3
彼女は二重国籍であることがわかって大問題になった
Kanojo wa nijuu kokuseki de aru koto ga wakatte dai mondai ni natta
Khi phát hiện cô ấy có quốc tịch kép thành vấn đề lớn
N3
彼女は今月の請求が余分にかさんだって頭を抱えてる
Kanojo wa kongetsu no seikyuu ga yobun ni kasanda tte atama o kakaete ru
Cô ấy ôm đầu vì hóa đơn tháng này phát sinh thêm
N3
彼女は会社の第一位の営業マンだ
Kanojo wa kaisha no daiichi no eigyou man da
Cô ấy nói anh ấy nhân viên kinh doanh số 1
N3
彼女は列車に乗って次の街へ向かう途中だ
Kanojo wa ressha ni notte tsugi no machi e mukau tochuu da
Cô ấy đang trên tàu đi thành phố tiếp theo
N3
彼女は単純な作業に没頭して時間を忘れてしまった
Kanojo wa tanjun na sagyou ni bottou shite jikan o wasurete shimatta
Cô ấy chìm đắm vào công việc đơn giản và quên thời gian
N3
彼女は合格の知らせを聞いて思わず喜びの声を上げた
Kanojo wa goukaku no shirase o kiite omowazu yorokobi no koe o ageta
Cô ấy vô thức reo lên khi nghe tin đậu
N3
彼女は地方から上京してきて慣れない生活が始まった
Kanojo wa chihou kara joukyou shite kite narete nai seikatsu ga hajimatta
Cô ấy từ tỉnh lên thành phố và cuộc sống mới bắt đầu
N3
彼女は多くの困難を経て今の地位に至った
Kanojo wa ooku no konnan o hete ima no chii ni itatta
Cô ấy đã trải qua khó khăn để đến vị trí hiện tại
N3
彼女は多様性の重要性を強調した
Kanojo wa tayousei no juuyousei o kyouchou shita
Cô ấy nhấn mạnh tầm quan trọng của đa dạng
N3
彼女は子供の体温を測ってから病院に連れて行った
Kanojo wa kodomo no taion o hakatte kara byouin ni tsurete itta
Cô ấy đo nhiệt độ con trước khi đưa đi bệnh viện
N3
彼女は弱い立場の人々のために声を上げて活動してる
Kanojo wa yowai tachiba no hitobito no tame ni koe o agete katsudou shite ru
Cô ấy lên tiếng cho những người yếu thế
N3
彼女は彼との離婚を後悔してる
Kanojo wa kare to no rikon o koukai shiteru
Cô ấy hối hận về việc ly hôn
N3
彼女は心理学を専攻して人間の心に詳しくなった
Kanojo wa shinrigaku o senkou shite ningen no kokoro ni kuwashiku natta
Cô ấy chuyên ngành tâm lý và hiểu rõ tâm hồn con người