彼女は単純な作業に没頭して時間を忘れてしまった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy chìm đắm vào công việc đơn giản và quên thời gian
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
単
tan / hitoe
đơn giản, một, duy nhất
N2
純
jun
chân thật, thuần khiết, ngây thơ
N4
作
saku, sa / tsuku.ru, tsuku.ri, -zuku.ri
làm, sản xuất, chuẩn bị
N4
業
gyou, gou / waza
kinh doanh, nghề nghiệp, nghệ thuật
N1
没
botsu, motsu / obo.reru, shizu.mu, nai
chết đuối, chìm, trốn
N3
頭
tou, zu, to / atama, kashira, -gashira, kaburi
đầu, bộ đếm cho động vật lớn, tête
N5
時
ji / toki, -doki
thời gian, giờ, nhiệt độ
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜てしまう
te shimau
Chỉ hành động đã hoàn thành kèm sắc thái tiếc nuối, bất ngờ hoặc kết quả ngoài dự đoán, gắn với động từ dạng て
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính