Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N3
今朝、地元のマーケットで新鮮な野菜を買った
Kesa, jimoto no maaketto de shinsen na yasai o katta
Tôi đã mua rau tươi ở chợ địa phương sáng nay
N3
休日の渋谷は人込みで身動きが取れない
Kyuujitsu no Shibuya wa hitogomi de miugoki ga torenai
Shibuya vào ngày nghỉ đông đến mức không nhúc nhích được
N3
医者に検査してもらったら、異常はなかった
Isha ni kensa shite morattara ijou wa nakatta
Bác sĩ khám, không có gì bất thường
N3
同じことを何度も言うな、同じ皮
Onaji koto o nando mo iu na onaji kawa
Đừng lặp đi lặp lại, cũ rồi
N3
幼い子供たちの笑顔は国を超えて共通だ
Osanai kodomotachi no egao wa kuni o koete kyoutsuu da
Nụ cười của trẻ nhỏ là điều chung vượt biên giới
N3
彼、ここは歩行者通行禁止だから別の道を行こう
Kare koko wa hokousha tsuukou kinshi da kara betsu no michi o ikou
Đây cấm đi bộ nên đi đường khác
N3
彼、プロの料理人として独立した
Kare puro no ryourinin toshite dokuritsu shita
Anh ấy ra riêng làm đầu bếp chuyên nghiệp
N3
彼、人口の増加が社会問題になってる
Kare jinkou no zouka ga shakai mondai ni natteru
Tăng dân số trở thành vấn đề xã hội
N3
彼、新しい同僚とすぐ打ち解けた
Kare atarashii douryou to sugu uchitoketa
Anh ấy nhanh chóng thân với đồng nghiệp mới
N3
彼、英語の理解をもっと深めたい
Kare eigo no rikai o motto fukametailai
Anh ấy muốn đào sâu hiểu biết tiếng Anh
N3
彼、部屋の灯を暗くして雰囲気出した
Kare heya no akari o kuraku shite funiki dashita
Anh ấy làm mờ đèn phòng tạo không khí
N3
彼が成功するに違いないと感じている
Kare ga seikou suru ni chigainai to kanjite iru
Cảm thấy chắc thành công
N3
彼とは長い付き合いだが仲は良い
Kare to wa nagai tsukiai da ga naka wa yoi
Chúng tôi quen nhau lâu nhưng hợp nhau
N3
彼とばったり出会った
Kare to battari deatta
Tôi bất ngờ chạm mặt anh ấy
N3
彼の役は単なる進行役ではなく全体の舵取り役だ
Kare no yaku wa tannaru shinkouyaku de wa naku zentai no kajitoriyaku da
Vai trò của anh ấy không chỉ dẫn dắt mà còn chỉ huy tổng thể
N3
彼の提案を無視するって言った時の彼女の目は冷たかった
Kare no teian o mushi suru tte itta toki no kanojo no me wa tsumetakatta
Mắt cô ấy lạnh khi nói sẽ phớt lờ đề xuất của anh ấy
N3
彼の精神は荒廃した社会情勢の中で蝕まれていった
Kare no seishin wa kouhai shita shakai jousei no naka de mushibamarete itta
Tinh thần anh ấy bị ăn mòn giữa tình hình xã hội suy thoái
N3
彼の行動は家族に繋がる影響を与えた
Kare no koudou wa kazoku ni tsunagaru eikyou o ataeta
Hành động của anh ấy có ảnh hưởng lan đến gia đình
N3
彼の説明の要点をまとめた
Kare no setsumei no youten o matometa
Tôi tóm tắt điểm chính giải thích
N3
彼の説明はざっと10分くらいで要点だけ伝えてくれた
Kare no setsumei wa zatto juppun kurai de youten dake tsutaete kureta
Giải thích của anh ấy chừng 10 phút, chỉ truyền tải ý chính
N3
彼は人との衝突を避けてる
Kare wa hito to no shoutotsu o saketeru
Anh ấy tránh xung đột với người khác
N3
彼は慢性的な睡眠不足に悩んでる
Kare wa manseiteki na suimin busoku ni nayanderu
Anh ấy khổ vì thiếu ngủ mãn tính
N3
彼は手と手を繋いで歩いた
Kare wa te to te o tsunaide aruita
Anh ấy đã đi nắm tay nhau
N3
彼は援助を必要としてる
Kare wa enjo o hitsuyou toshite iru
Anh ấy đang cần giúp đỡ