Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N3
同一人物だとは思えない
Douitsu jinbutsu da to wa omoenai
Không thể tin là cùng một người
N3
塩分を減らせば健康になる
Enbun o heraseba kenkou ni naru
Giảm muối sẽ khỏe mạnh hơn
N3
大学時代に海外へ留学した経験がある
Daigaku jidai ni kaigai e ryuugaku shita keiken ga aru
Tôi có kinh nghiệm du học khi còn đại học
N3
子供たちが小屋の中で秘密基地を作ってる
Kodomotachi ga koya no naka de himitsu kichi o tsukutteru
Bọn trẻ đang làm căn cứ bí mật trong chòi
N3
子供を観察するのが好き
Kodomo o kansatsu suru no ga suki
Tôi thích quan sát trẻ con
N3
家で一人でいると退屈してくる
Ie de hitori de iru to taikutsu shite kuru
Tôi chán khi ở nhà một mình
N3
彼、あの会社の財産を不正に使い込んでたらしいよ
Kare ano kaisha no zaisan o fusei ni tsukaikonde tara shii yo
Anh ấy nghe nói tham ô tài sản công ty
N3
彼、不正行為で大学を退学になった
Kare fusei koui de daigaku o taigaku ni natta
Anh ấy bị đuổi học vì gian lận
N3
彼、入場料は只だと言った
Kare nyuujouryou wa tada to itta
Anh ấy nói phí vào cửa miễn phí
N3
彼、悪い習慣と断つ決心をした
Kare warui shuukan to tatsu kesshin o shita
Anh ấy quyết tâm cắt bỏ thói quen xấu
N3
彼、時間内に全員を殺す計画を立てた
Kare jikan nai ni zenin o korosu keikaku o tateta
Anh ấy lên kế hoạch giết tất cả trong thời hạn
N3
彼、道徳の授業で良い成績を取った
Kare doutoku no jugyou de yoi seiseki o totta
Anh ấy đạt điểm tốt môn đạo đức
N3
彼と偶然、街で偶々会った
Kare to guuzen machi de tamatama atta
Tình cờ gặp anh ấy ngoài phố
N3
彼と私には共通点が多い
Kare to watashi ni wa kyoutsuuten ga ooi
Anh ấy và tôi có nhiều điểm chung
N3
彼に時間を無駄にさせたくない
Kare ni jikan o muda ni sasetaku nai
Tôi không muốn anh ấy lãng phí thời gian
N3
彼の作品は日本中に達する人気を誇った
Kare no sakuhin wa Nihon-juu ni tassuru ninki o hokotta
Tác phẩm của anh ấy nổi tiếng khắp Nhật Bản
N3
彼の成功は努力の結果にほかならない
Kare no seikou wa doryoku no kekka ni hokanaranai
Thành công là kết quả nỗ lực
N3
彼の成功は努力の結果にほかならない
Kare no seikou wa doryoku no kekka ni hokanaranai
Thành công là kết quả nỗ lực
N3
彼の成功は努力の結果にほかならない
Kare no seikou wa doryoku no kekka ni hoka naranai
Thành công của anh ấy không gì khác ngoài kết quả của nỗ lực
N3
彼の成功は次第に明らかになった
Kare no seikou wa shidai ni akiraka ni natta
Thành công anh ấy dần rõ ràng
N3
彼の話によると来週から新しい制度が始まるらしい
Kare no hanashi ni yoru to raishuu kara atarashii seido ga hajimaru rashii
Theo anh ấy hệ thống mới bắt đầu tuần sau
N3
彼の非行を心配した先生が生徒を叱った
Kare no hikou o shinpai shita sensei ga seito o shikatta
Giáo viên lo về hành vi hư của anh ấy mắng học sinh
N3
彼は今が人生の境目だと思った
Kare wa ima ga jinsei no sakaimeda to omotta
Anh ấy nghĩ giờ là bước ngoặt
N3
彼は信号を無視して道路を横切った
Kare wa shingou o mushi shite douro o yokogitta
Anh ấy phớt lờ đèn giao thông và băng qua đường