彼、あの会社の財産を不正に使い込んでたらしいよ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy nghe nói tham ô tài sản công ty
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N4
会
kai, e / a.u, a.waseru, atsu.maru
cuộc họp, gặp gỡ, bữa tiệc
N4
社
sha / yashiro
công ty, doanh nghiệp, văn phòng
N3
財
zai, sai, zoku / takara
tài sản, tiền bạc, của cải
N3
産
san / u.mu, u.mareru, ubu-, mu.su
sản phẩm, gấu, sinh con
N4
不
fu, bu
tiêu cực, không, xấu
N4
正
sei, shou / tada.shii, tada.su, masa, masa.ni
đúng đắn, công bằng, chính trực
N4
使
shi / tsuka.u, tsuka.i, -tsuka.i, -zuka.i
sử dụng, cử đi làm nhiệm vụ, ra lệnh
N3
込
-ko.mu, ko.mu, ko.mi, -ko.mi, ko.meru
đông đúc, hỗn hợp, số lượng lớn
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜らしい
rashii
Chỉ suy đoán dựa trên thông tin hoặc đặc điểm điển hình, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là nghe nói hoặc đúng kiểu
N4
〜ので
node
Chỉ nguyên nhân hoặc lý do nhẹ hơn kara, nối hai mệnh đề, thường dùng trong giải thích lịch sự
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜よ
yo
Trợ từ cuối câu thêm thông tin cho người nghe, nhấn mạnh câu nói