Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N3
彼は家族の期待を裏切って約束を破った
Kare wa kazoku no kitai o uragitte yakusoku o yabutta
Anh ấy phản bội kỳ vọng của gia đình và phá vỡ lời hứa
N3
彼は成功するに違いないと皆が思っている
Kare wa seikou suru ni chigainai to minna ga omotte iru
Mọi người tin anh ấy thành công
N3
彼は繰り返し安全の重要性を強調した
Kare wa kurikaeshi anzen no juuyousei o kyouchou shita
Anh ấy nhấn mạnh nhiều lần tầm quan trọng của an toàn
N3
彼女、今回の出来事は彼にとって相当な試練になった
Kanojo konkai no dekigoto wa kare ni totte soutou na shiren ni natta
Sự kiện lần này là một thử thách đáng kể cho anh ấy
N3
彼女、平和な世界を実現したいと言った
Kanojo heiwa na sekai o jitsugen shitai to itta
Cô ấy muốn hiện thực hóa thế giới hòa bình
N3
彼女、来月から入社する
Kanojo raigetsu kara nyuusha suru
Cô ấy vào công ty từ tháng tới
N3
彼女とは反対方向に進んだ
Kanojo to wa hantai houkou ni susunda
Anh ấy đi ngược hướng cô ấy
N3
彼女の作る料理は家庭的で雰囲気も温かくて最高
Kanojo no tsukuru ryouri wa kateiteki de funiki mo atatakaku te saikou
Món cô ấy nấu mang hơi hướng gia đình và không khí ấm áp tuyệt nhất
N3
彼女の作品は抽象的すぎて一般人には理解しづらい
Kanojo no sakuhin wa chuushoutekisugite ippanjin ni wa rikai shizui
Tác phẩm cô ấy trừu tượng quá nên người thường khó hiểu
N3
彼女の作品を彼に見せるのは、もったいない気がする
Kanojo no sakuhin o kare ni miseru no wa mottai nai kibun da
Thấy phí khi cho anh ấy xem tác phẩm cô ấy
N3
彼女の存在は彼女にとってとても大きな支えだった
Kanojo no sonzai wa kanojo ni totte totemo ookina sasae datta
Sự tồn tại của anh ấy là chỗ dựa lớn cho cô ấy
N3
彼女の成功は当然だと言った
Kanojo no seikou wa touzen da to itta
Cô ấy nói thành công của anh ấy là đương nhiên
N3
彼女はアフリカ大陸を縦断する計画を立ててる
Kanojo wa afurika tairiku o juudan suru keikaku o datete ru
Cô ấy lên kế hoạch xuyên qua lục địa châu Phi
N3
彼女は不満が積もってついに爆発した
Kanojo wa fuman ga tsumotte tsui ni bakuhatsu shita
Sự bất mãn tích tụ và cuối cùng bùng nổ
N3
彼女は初恋の彼とまだ恋人同士だ
Kanojo wa hatsukoi no kare to mada koibito doushi da
Cô ấy và người tình đầu vẫn yêu nhau
N3
彼女は本当に美人だと思う
Kanojo wa hontou ni bijin da to omou
Tôi thực sự thấy cô ấy xinh đẹp
N3
彼女は来週までにレポートを完成させなきゃいけない
Kanojo wa raishuu made ni repooto o kansei sasenakya ikenai
Cô ấy phải hoàn thành báo cáo trước tuần sau
N3
彼女は無事運転免許を取得して家族に報告した
Kanojo wa buji unten menkyo o shutoku shite kazoku ni houkoku shita
Cô ấy thi đậu bằng lái và báo cho gia đình
N3
彼女は芝生で子供と遊んだ
Kanojo wa shibafu de kodomo to asonda
Cô ấy chơi với trẻ trên cỏ
N3
彼女は農業の重要性を次世代に伝える活動してる
Kanojo wa nougyou no juuyousa o jisedai ni tsutaeru katsudou shite ru
Cô ấy hoạt động truyền tải tầm quan trọng của nông nghiệp cho thế hệ sau
N3
彼女は長女として家族の面倒を見てきた
Kanojo wa choujo toshite kazoku no mendou o mite kita
Cô ấy chăm sóc gia đình với tư cách con cả
N3
彼女は静かな場所で読書するのが大好きだ
Kanojo wa shizuka na basho de dokusho suru no ga daisuki da
Cô ấy rất thích đọc sách ở nơi yên tĩnh
N3
彼女女はふと思い付くと言った
Kanojo kanojo wa futo omoitsuku to itta
Cô ấy nói chợt nghĩ ra
N3
成功の最も重要な要素は、努力だ
Seikou no mottomo juuyou na youso wa doryoku da
Yếu tố quan trọng nhất của thành công là nỗ lực