彼女は無事運転免許を取得して家族に報告した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy thi đậu bằng lái và báo cho gia đình
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
無
mu, bu / na.i
hư vô, không có gì, không phải vậy
N4
事
ji, zu / koto, tsuka.u, tsuka.eru
vấn đề, sự việc, sự thật
N4
運
un / hako.bu
mang theo, may mắn, số phận
N4
転
ten / koro.garu, koro.geru, koro.gasu, koro.bu, maro.bu, utata, utsu.ru, kuru.meku
xoay tròn, quay lại, thay đổi
N1
免
men / manuka.reru, manuga.reru
lý do, sự sa thải, người xin lỗi
N3
許
kyo / yuru.su, moto
cho phép, phê duyệt, ủy quyền
N3
取
shu / to.ru, to.ri, to.ri-, tori, -do.ri
lấy, mang về, lấy
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính