Câu
Cấp độ: N3

としてを見てきた

Kana: かのじょは ちょうじょとして かぞくの めんどうを みてきた Romaji: Kanojo wa choujo toshite kazoku no mendou o mite kita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy chăm sóc gia đình với tư cách con cả

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女は長女として家族の面倒を見てきた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan