Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N3 敵からの攻撃を予想していたおかげで私たちは身を守れた Teki kara no kougeki o yosou shite ita okage de watashitachi wa mi o mamoreta Nhờ dự đoán được đòn tấn công của địch, chúng tôi bảo vệ được mình N3 文明が発達しても人間は根本的には変わらないのかも Bunmei ga hattatsu shite mo ningen wa konpon teki ni wa kawaranai no kamoshirenai Cho dù văn minh phát triển con người có lẽ vẫn không thay đổi căn bản N3 新しい制度の開始に際して説明会が開かれた Atarashii seido no kaishi ni saishite setsumeikai ga hirakareta Họp giải thích khi hệ thống bắt đầu N3 最低の気分だったけど友達の一言で少し救われた Saitei no kibun dakedo tomodachi no hitokoto de sukoshi sukuwareta Tâm trạng tệ nhất nhưng một câu của bạn cứu vớt chút N3 本日より新モデルの販売を開始します Honjitsu yori shin moderu no hanbai o kaishi shimasu Từ hôm nay chúng tôi bắt đầu bán mẫu mới N3 来月、世界大会が東京で開かれる Raigetsu, sekai taikai ga Tokyo de hirakareru Tháng sau giải vô địch thế giới sẽ tổ chức tại Tokyo N3 校舎の裏に古そうな石碑がひっそりと建っていた Kousha no ura ni furu sou na sekihi ga hissori to tatte ita Sau tòa nhà trường có một tấm bia cũ đứng lặng lẽ N3 核となるのは、信頼関係だ Kaku to naru no wa shinrai kankei da Cốt lõi là quan hệ tin tưởng N3 機密保持の契約にサインする前に内容をよく確認したほうがいい Kimitsu hoji no keiyaku ni sain suru mae ni naiyou o yoku kakunin shita hou ga ii Nên kiểm tra kỹ trước khi ký hợp đồng bảo mật N3 歩道を歩いていたら猫が横切った Hodou o aruite itara neko ga yokogitta Tôi đang đi trên vỉa hè thì một con mèo băng qua N3 毎日筋トレしてるのに、全然筋肉がつかない Mainichi kintore shiteru noni zenzen kinniku ga tsukanai Tập mỗi ngày mà cơ bắp chẳng tăng N3 準備の次第をお知らせします Junbi no shidai o oshirase shimasu Chúng tôi sẽ thông báo tiến độ chuẩn bị N3 知事選が近い、候補者が走り回ってる Chijisen ga chikai kouhosha ga hashirimawatteru Bầu cử thống đốc gần, ứng viên đang chạy khắp N3 祖父の戦争の物語を子供たちに話した Sofu no sensou no monogatari o kodomotachi ni hanashita Tôi kể cho bọn trẻ nghe câu chuyện chiến tranh của ông tôi N3 言葉で表現するのは難しい Kotoba de hyougen suru no wa muzukashii Diễn đạt bằng lời thật khó N3 試合に負けてとても失望した Shiai ni makete totemo shitsubou shita Tôi rất thất vọng khi thua trận N3 説明を聞いたからといってすぐ理解できるわけではない Setsumei o kiita kara to itte sugu rikai dekiru wake de wa nai Chỉ vì nghe giải thích không có nghĩa hiểu ngay N3 資料をざっと確認したけど、詳細は見てない Shiryou o zatto kakunin shita kedo shousai wa mitenai Tôi xem qua tài liệu, chưa xem chi tiết N3 追加で2名参加することになりました Tsuika de ni mei sanka suru koto ni narimashita Thêm 2 người nữa sẽ tham gia N3 部長は私に直接、辞めるよう命じた Buchou wa watashi ni chokusetsu yameru you meijita Sếp trực tiếp ra lệnh tôi nghỉ việc N3 酒を飲んで運転するのは絶対だめ Sake o nonde unten suru no wa zettai dame Uống rượu mà lái xe là tuyệt đối không được N3 野生動物の保護は私たち全員の責任だ Yasei doubutsu no hogo wa watashitachi zen’in no sekinin da Bảo vệ động vật hoang dã là trách nhiệm của tất cả chúng ta N3 長時間労働が社会問題になっている Choujikan roudou ga shakai mondai ni natte iru Giờ làm việc dài đang trở thành vấn đề xã hội N3 あの件は単なる誤解だってことは時間がかかってもわかってくれる Ano ken wa tannaru gokai da tte koto wa jikan ga kakatte mo wakatte kureru Dù mất thời gian anh ấy sẽ hiểu đó chỉ là hiểu lầm