Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N3 彼の旧友と偶然街で会った Kare no kyuuyuu to guuzen machi de atta Anh ấy tình cờ gặp bạn cũ trên phố N3 彼はまた遅れるに違いない Kare wa mata okureru ni chigainai Anh ấy chắc chắn sẽ trễ lại N3 彼は従兄弟と一緒に育った Kare wa itoko to issho ni sodatta Anh ấy lớn lên cùng anh chị em họ N3 彼は法律に対して疑問を抱いてる Kare wa houritsu ni taishite gimon o idaite ru Anh ấy đang nghi ngờ luật N3 彼女、この国際機構の一員として平和活動に参加してる Kanojo kono kokusai kikou no ichiin toshite heiwa katsudou ni sankashiteru Cô ấy tham gia hoạt động hòa bình với tư cách thành viên tổ chức quốc tế N3 彼女、ピザにチーズをたっぷり乗せて焼いた Kanojo piza ni chiizu o tappuri nosete yaita Cô ấy bỏ thật nhiều phô mai lên pizza rồi nướng N3 彼女、今日はお昼に同僚と外食した Kanojo kyou wa ohiru ni dooryou to gaishoku shita Cô ấy ăn trưa ngoài với đồng nghiệp N3 彼女、仕事の仲間とご飯に行った Kanojo shigoto no nakama to gohan ni itta Cô ấy đi ăn cơm với đồng nghiệp N3 彼女、問題の中心は信頼関係にあると言った Kanojo mondai no chuushin wa shinrai kankei ni aru to itta Cô ấy nói trung tâm vấn đề là tin tưởng N3 彼女、成功の鍵は才能より努力による所が大きいと信じてる Kanojo seikou no kagi wa sainou yori doryoku ni yoru tokoro ga ookii to shinjite ru Cô ấy tin rằng chìa khóa thành công nằm ở nỗ lực hơn tài năng N3 彼女、植物は二酸化炭素を吸収する Kanojo shokubutsu wa nisankatanso o kyuushuu suru Thực vật hấp thụ CO2 N3 彼女、足が不自由でも毎日散歩する Kanojo ashi ga fujiyuu demo mainichi sanpo suru Cô ấy đi dạo mỗi ngày dù chân bị hạn chế N3 彼女、電気代を節約するためにエアコンの設定温度を変えた Kanojo denkidai o setsuyaku suru tame ni eakon no settei ondo o kaeta Cô ấy đổi nhiệt độ máy lạnh để tiết kiệm điện N3 彼女の意地になって決して折れなかった Kanojo no iji ni natte kesshite orenakatta Anh ấy bướng bỉnh không bao giờ nhượng bộ N3 彼女の長男は父親の会社を引き継ぐ予定だ Kanojo no chounan wa chichioya no kaisha o hikitsugu yotei da Con trai cả sẽ tiếp quản công ty của cha N3 彼女はアメリカに留学する予定だ Kanojo wa amerika ni ryuugaku suru yotei da Cô ấy dự định du học Mỹ N3 彼女は人生について深く悩んだ末に答えを見つけた Kanojo wa jinsei ni tsuite fukaku nayanda sue ni kotae o mitsuketa Cô ấy tìm thấy câu trả lời sau khi trăn trở sâu sắc về cuộc đời N3 彼女は多少の時間が必要だと言った Kanojo wa tashou no jikan ga hitsuyou da to itta Cô ấy nói cần chút thời gian N3 彼女は安全委員会の委員に選ばれた Kanojo wa anzen iinkai no iin ni erabareta Cô ấy được chọn làm thành viên ủy ban an toàn N3 彼女は東京と京都の地方を両方知っている Kanojo wa Tokyo to Kyoto no chihou o ryouhou shite iru Cô ấy biết cả vùng Tokyo và Kyoto N3 彼女は業界で重要な人物だと言った Kanojo wa gyoukai de juuyou na jinbutsu da to itta Cô ấy nói anh ấy nhân vật quan trọng ngành N3 彼女は楽器を演奏するのが趣味だ Kanojo wa gakki o ensou suru no ga shumi da Cô ấy thích chơi nhạc cụ N3 彼女は機械の調整に時間がかかってると報告した Kanojo wa kikai no chousei ni jikan ga kakatteru to houkoku shita Cô ấy báo cáo việc điều chỉnh máy mất thời gian N3 彼女は病気の拡大を防ごうと努力した Kanojo wa byouki no kakudai o fusegou to doryoku shita Cô ấy cố gắng ngăn bệnh lây lan