Câu
Cấp độ: N3

員としてしてる

Kana: かのじょ この こくさい きこのいちいんとして へいわ かつどうに さんかしてる Romaji: Kanojo kono kokusai kikou no ichiin toshite heiwa katsudou ni sankashiteru
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy tham gia hoạt động hòa bình với tư cách thành viên tổ chức quốc tế

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女、この国際機構の一員として平和活動に参加してる - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan