Câu
Cấp độ: N3

食した

Kana: かのじょ きょうは おひるに どうりょうと がいしょくした Romaji: Kanojo kyou wa ohiru ni dooryou to gaishoku shita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy ăn trưa ngoài với đồng nghiệp

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女、今日はお昼に同僚と外食した - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan