Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N3
新学期は四月から開始される
Shingakki wa shigatsu kara kaishi sareru
Học kỳ mới bắt đầu từ tháng Tư
N3
早く起きられるようになりました。
Hayaku okirareru you ni narimashita.
Tôi đã có thể dậy sớm.
N3
明日の会議に欠席する予定です
Ashita no kaigi ni kesseki suru yotei desu
Tôi dự định nghỉ họp ngày mai
N3
春の訪れと共に庭の草木に新しい芽が出てきて希望を感じた
Haru no otozure to tomo ni niwa no soumoku ni atarashii me ga detekite kibou o kanjita
Mùa xuân đến, chồi non mới nhú trong vườn và tôi cảm thấy hy vọng
N3
時代の大きな波が押し寄せている
Jidai no ooki na nami ga oshiyotte iru
Một làn sóng lớn của thời đại đang ập đến
N3
時間がないので今日は帰らざるを得ない
Jikan ga nai node kyou wa kaerazaru o enai
Vì không có thời gian nên phải về
N3
時間が足りなかったので予定を少し変更することにした
Jikan ga tarinakatta node yotei o sukoshi henkou suru koto ni shita
Vì thiếu thời gian tôi quyết định thay đổi kế hoạch một chút
N3
本当にごめんなさい、もう二度としないから
Hontou ni gomen nasai mou nido to shinai kara
Xin lỗi thật sự, tôi sẽ không làm nữa
N3
来年大学を卒業したら就職するつもりだ
Rainen daigaku o sotsugyou shitara shuushoku suru tsumori da
Tôi dự định sẽ đi làm khi tốt nghiệp đại học năm sau
N3
東洋医学は西洋医学とは違う視点を持ってる
Touyou igaku wa seiyō igaku to wa chigau shiten o motteru
Đông y có góc nhìn khác Tây y
N3
海を見ると心が洗われる気がする
Umi o miru to kokoro ga arawareru ki ga suru
Nhìn biển khiến tôi cảm thấy tâm hồn được gột rửa
N3
理想と現実はしばしば異なる
Risou to genjitsu wa shibashiba kotonaru
Lý tưởng và thực tế thường khác nhau
N3
異常な現象が報告されたら、すぐ調査する必要がある
Ijou na genshou ga houkoku sarerareta sugu chousa suru hitsuyou ga aru
Nếu báo cáo hiện tượng lạ, cần điều tra ngay
N3
目標は高く持って、努力するべきだ
Mokuhyou wa takaku motte doryoku suru beki da
Nên đặt mục tiêu cao và cố gắng
N3
相手の立場を理解することが大切だ
Aite tachiba o rikai suru koto ga taisetsu da
Điều quan trọng là hiểu được vị trí của đối phương
N3
経験を積んでいけば自然に自信もついていくと思う
Keiken o tsunde ikeba shizen ni jishin mo tsuite iku to omou
Khi tích lũy kinh nghiệm sẽ tự tin hơn
N3
自分のことは自分で解決する
Jibun no koto wa jibun de kaiketsu suru
Tôi tự giải quyết việc của mình
N3
自分の行動には責任を持たなければならない
Jibun no koudou ni wa sekinin o motanakereba naranai
Phải chịu trách nhiệm về hành động của mình
N3
行けないことはないが今日は少し疲れている
Ikenai koto wa nai ga kyou wa sukoshi tsukarete iru
Không phải là không đi được nhưng hôm nay tôi hơi mệt
N3
被告は起訴内容を否認すると述べた
Hikoku wa kiso naiyou o hinin suru to nobeta
Bị cáo tuyên bố phủ nhận các cáo buộc
N3
複数の選択肢を検討した結果、彼女は留学することにした
Fukusuu no sentakushi o kentou shita kekka kanojo wa ryuugaku suru koto ni shita
Sau khi cân nhắc nhiều lựa chọn, cô ấy quyết định đi du học
N3
質問させてください。
Shitsumon sasete kudasai.
Cho tôi hỏi một câu được không.
N3
近頃彼と全然会ってない
Chikagoro kare to zenzen atten nai
Dạo này không gặp anh ấy chút nào
N3
週末に家族で登山をする予定です
Shuumatsu kazoku de tozan o suru yotei desu
Tôi dự định đi leo núi với gia đình cuối tuần