Câu
Cấp độ: N3

の訪れとてきて

Kana: はるの おとずれと ともに にわの そうもくに あたらしい めが でてきて きぼうを かんじた Romaji: Haru no otozure to tomo ni niwa no soumoku ni atarashii me ga detekite kibou o kanjita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Mùa xuân đến, chồi non mới nhú trong vườn và tôi cảm thấy hy vọng

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
春の訪れと共に庭の草木に新しい芽が出てきて希望を感じた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan