春の訪れと共に庭の草木に新しい芽が出てきて希望を感じた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtMùa xuân đến, chồi non mới nhú trong vườn và tôi cảm thấy hy vọng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
春
shun / haru
mùa xuân, mùa xuân (mùa), bản in
N3
訪
hou / otozu.reru, tazu.neru, to.u
gọi điện, đến thăm, tìm kiếm
N3
共
kyou / tomo, tomo.ni, -domo
cùng nhau, cả hai, không ai cả
N3
庭
tei / niwa
sân trong, vườn, sân
N3
草
sou / kusa, kusa-, -gusa
cỏ, cỏ dại, thảo mộc
N5
木
boku, moku / ki, ko-
cây, gỗ, cây cối
N4
新
shin / atara.shii, ara.ta, ara-, nii-
mới, mới, mới
N1
芽
ga / me
chồi, mầm, ngọn
N5
出
shutsu, sui / de.ru, -de, da.su, -da.su, i.deru, i.dasu
thoát ra, rời đi, đi ra ngoài
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜とともに
to tomo ni
Chỉ sự đồng thời, đi cùng hoặc thay đổi song song, gắn với danh từ hoặc động từ, nghĩa là cùng với hoặc đồng thời với
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ