Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N5 彼女の活躍を望んでる Kanojo no katsuyaku o nozonderu Cô ấy hy vọng anh ấy tỏa sáng N5 彼女の目に涙が満ちてきた Kanojo no me ni namida ga michite kita Mắt cô ấy đầy nước mắt N5 彼女の立場になって考えて Kanojo no tachiba ni natte kangaete Hãy nghĩ từ vị trí cô ấy N5 彼女の能ある鷹は爪を隠す Kanojo no nou aru taka wa tsume o kakusu Cô ấy như đại bàng giấu móng vuốt N5 彼女の頬が真っ赤だった Kanojo no hoo ga makka datta Má cô ấy đỏ ửng N5 彼女は3人の子供のママだ Kanojo wa sannin no kodomo no mama da Cô ấy là mẹ của 3 đứa trẻ N5 彼女はいくつになっても好奇心を持ち続けてる Kanojo wa ikutsu ni nattemo koukishin o mochi tsuzukete iru Cô ấy vẫn giữ sự tò mò dù bao nhiêu tuổi N5 彼女はたくさんの本を読んだけど一番心に残ったのはどれ Kanojo wa takusan no hon o yonda kedo ichiban kokoro ni nokotta no wa dore Cô ấy đọc nhiều sách nhưng cái nào ấn tượng nhất N5 彼女は友達の死を聞いてたまらない悲しみに襲われた Kanojo wa tomodachi no shi o kiite tamaranai kanashimi ni osowareta Cô ấy bị nỗi buồn không chịu nổi ập đến khi nghe tin bạn qua đời N5 彼女は古い織り機で美しい布を織っている Kanojo wa furui oriki de utsukushii nunoo otte iru Cô ấy dệt vải đẹp bằng khung cửi cũ N5 彼女は大学の教授になった Kanojo wa daigaku no kyouju ni natta Anh ấy trở thành giáo sư đại học N5 彼女は家族を一人で支えている Kanojo wa kazoku o hitori de sasaete iru Cô ấy một mình gánh vác gia đình N5 彼女は幅広い知識を持っている Kanojo wa hirohaba chishiki o motte iru Cô ấy có kiến thức rộng N5 彼女は新しい職に就いた Kanojo wa atarashii shoku ni tsuita Cô ấy nhận công việc mới N5 彼女は深刻な問題を抱えている Kare Kanojo wa shinkoku na mondai o kakaete iru Cô ấy gánh vấn đề nghiêm trọng N5 彼女は犬を3匹飼ってる Kare Kanojo wa inu o sanbiku katteru Cô ấy nuôi 3 con chó N5 彼女は独特な感性を持っている Kanojo wa dokutoku na kansei o motte iru Cô ấy có cảm quan độc đáo N5 彼女は猫を二匹飼っている Kanojo wa neko o nihiki katte iru Cô ấy nuôi hai con mèo N5 彼女は社長のお嬢さんだ Kanojo wa shachou no ojou-san da Cô ấy là con gái giám đốc N5 彼女は腰を痛めて動けない Kanojo wa koshi o itamete ugokenai Cô ấy đau lưng không cử động được N5 彼女は話題を変えたがった Kanojo wa wadai o kaetagaru Cô ấy muốn đổi chủ đề N5 彼女は豊富な経験を持っている Kanojo wa houfu na keiken o motte iru Cô ấy có kinh nghiệm phong phú N5 彼女は軒先のプランターに花を植えて通りを彩ってる Kanojo wa nokisaki no purantaa ni hana o uete toori o irodotte ru Cô ấy trồng hoa trong chậu bên hiên để tô điểm đường phố N5 彼女女の夢が実現した Kanojo kanojo no yume ga jitsugen shita Ước mơ cô ấy thành hiện thực