彼女は友達の死を聞いてたまらない悲しみに襲われた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy bị nỗi buồn không chịu nổi ập đến khi nghe tin bạn qua đời
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N5
友
yuu / tomo
bạn bè, amigo
N3
達
tatsu, da / -tachi
hoàn thành, đạt được, đến
N4
死
shi / shi.nu, shi.ni-
cái chết, chết, tử vong
N5
聞
bun, mon / ki.ku, ki.koeru
nghe, hỏi, lắng nghe
N3
悲
hi / kana.shii, kana.shimu
đau buồn, thương tiếc, than thở
N1
襲
shuu / oso.u, kasa.ne
tấn công, tiến công, thành công
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính