彼女の能ある鷹は爪を隠す
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy như đại bàng giấu móng vuốt
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
能
nou / yo.ku, ata.u
khả năng, tài năng, kỹ năng
N1
鷹
you, ou / taka
chim ưng, halcón
N1
爪
sou / tsume, tsuma-
móng vuốt, móng tay, móng sắc nhọn
N1
隠
in, on / kaku.su, kaku.shi, kaku.reru, kaka.su, yo.ru
che giấu, giấu kín, bao phủ
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính