Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N1 彼の説明を聞いて要点だけはしっかりと把握した Kare no setsumei o kiite youten dake wa shikkari to haaku shita Tôi nắm chắc ít nhất các điểm chính N1 彼は古い刀を宝物として保管してる Kare wa furui katana o takaramono toshite hokan shiteru Anh ấy giữ thanh kiếm cũ như báu vật N1 彼女、この方法は有効かどうか慎重に検証してからじゃないと採用できない Kanojo kono houhou wa yuukou ka douka shinchou ni kenshouchi shite kara janai to saiyou dekinai Cô ấy nói phương pháp này chỉ áp dụng được sau khi kiểm tra cẩn thận N1 彼女、写真コンテストに応募することにした Kanojo shashin kontesuto ni oubo suru koto ni shita Cô ấy quyết đăng ký thi ảnh N1 彼女、出席者の大半が賛成して企画は可決された Kanojo shussekisha no taihan ga sansei shite kikaku wa kaketsu sareta Đa số người tham dự đồng ý và kế hoạch được thông qua N1 彼女、機構の仕組みを理解する必要がある Kanojo kikou no shikumi o rikai suru hitsuyou ga aru Cần hiểu cơ chế tổ chức N1 彼女が遅刻したことで会議が大幅に遅れた Kanojo ga chikoku shita koto de kaigi ga oohaba ni okureta Anh ấy đến trễ khiến cuộc họp trì hoãn nhiều N1 彼女は合格率を上げるために独自の勉強法を編み出した Kanojo wa goukakuritsu o ageru tame ni dokuji no benkyouhou o amidashita Cô ấy nghĩ ra phương pháp học riêng để tăng tỷ lệ đậu N1 彼女は日本の伝統文化に惹かれて留学を決意した Kanojo wa nihon no dentou bunka ni hikarete ryuugaku o ketsui shita Cô ấy bị thu hút bởi văn hóa truyền thống Nhật và quyết định du học N1 彼女は雨のため野外イベントが中止になったと発表した Kanojo wa ame no tame yagai ibento ga chuushi ni natta to happyou shita Cô ấy thông báo sự kiện ngoài trời bị hủy vì mưa N1 彼女は食品を容器に移し替えて冷蔵庫に保管した Kanojo wa shokuhin o youki ni utsushikaete reizouko ni hokan shita Cô ấy chuyển thức ăn sang hộp đựng và bảo quản tủ lạnh N1 歩道は歩行者専用だから自転車乗っちゃだめだよ Hodou wa houkousha senyou dakara jitensha notcha dame da yo Vỉa hè chỉ dành cho người đi bộ đừng đi xe đạp N1 あの会社、新製品の発明で特許を取得した Ano kaisha, shinseihin no hatsumei de tokkyo o shutoku shita Công ty đó đã nhận bằng sáng chế cho phát minh sản phẩm mới N1 五年ぶりに彼に会ったが、再び旧友だと感じた Go nen buri ni kare ni atta ga, futatabi kyuuyuu da to kanjita Sau năm năm gặp lại anh ấy, tôi cảm thấy như bạn bè một thời N1 今回のプロジェクトは前例がないからこそ慎重に進めるべきだ Konkai no purojekuto wa zenrei ga nai kara koso shinchou ni susumeru beki da Chính vì chưa có tiền lệ phải tiến hành thận trọng N1 博物館に行くなら事前にチケットを買っておいた方がいい Hakubutsukan ni iku nara jizen ni chiketto o katte oita hou ga ii Nên mua vé trước nếu đi bảo tàng N1 彼に三回言い聞かせたけど全然効き目がなかった Kare ni san kai iikikaseta kedo zenzen kikime ga nakatta Tôi đã nhắc anh ấy ba lần nhưng chẳng có tác dụng gì N1 彼は動物園で巨大な象を見て圧倒された Kare wa doubutsuen de kyodai na zou o mite atoohou sareta Anh ấy choáng ngợp khi thấy con voi khổng lồ ở sở thú N1 彼女、中学時代の友人と再会した Kanojo chuugaku jidai no yuujin to saikai shita Cô ấy gặp lại bạn cấp hai N1 彼女が事件の黒幕だと確信してる Kanojo ga jiken no kuromaku da to kakushin shiteru Cô ấy tin chắc anh ấy là thủ phạm N1 彼女は指定された座席に座ることを拒否した Kanojo wa shitei sareta zaseki ni suwaru koto o kyohi shita Cô ấy từ chối ngồi vào chỗ được chỉ định N1 新しい規制に適応するのは難しい Atarashii kisei ni tekiou suru no wa muzukashii Khó thích ứng với quy định mới N1 有機野菜の価格は通常の倍くらいする Yuuki yasai no kakaku wa tsuujou no bai kurai suru Rau hữu cơ có giá gấp đôi bình thường N1 現状を打開するための策を考える Genjou o dakai suru tame no saku o kangaeru Nghĩ cách phá vỡ tình trạng hiện tại