五年ぶりに彼に会ったが、再び旧友だと感じた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtSau năm năm gặp lại anh ấy, tôi cảm thấy như bạn bè một thời
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
五
go / itsu, itsu.tsu
năm, cinq, cinco
N5
年
nen / toshi
năm, truy cập trong nhiều năm, annee
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N4
会
kai, e / a.u, a.waseru, atsu.maru
cuộc họp, gặp gỡ, bữa tiệc
N2
再
sai, sa / futata.bi
lại, hai lần, lần thứ hai
N2
旧
kyuu / furu.i, moto
Những kỷ niệm xưa, những điều xưa cũ, người bạn cũ
N5
友
yuu / tomo
bạn bè, amigo
N3
感
kan
cảm xúc, cảm giác, cảm nhận
Ngữ pháp