博物館に行くなら事前にチケットを買っておいた方がいい
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtNên mua vé trước nếu đi bảo tàng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N1
博
haku, baku
Tiến sĩ, mệnh lệnh, kính trọng
N4
物
butsu, motsu / mono, mono-
vật thể, đồ vật, chất
N4
館
kan / yakata, tate
tòa nhà, biệt thự, tòa nhà lớn
N5
行
kou, gyou, an / i.ku, yu.ku, -yu.ki, -yuki, -i.ki, -iki, okona.u, oko.nau
đi, hành trình, thực hiện
N4
事
ji, zu / koto, tsuka.u, tsuka.eru
vấn đề, sự việc, sự thật
N5
前
zen / mae, -mae
phía trước, trước mặt, devant
N4
買
bai / ka.u
mua, acheter, comprar
N4
方
hou / kata, -kata, -gata
hướng, người, phương án thay thế
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜ておく
te oku
Chỉ hành động làm trước để chuẩn bị, gắn với động từ dạng て, nghĩa là làm sẵn
N4
〜なら
nara
Chỉ điều kiện dựa trên ngữ cảnh hoặc chủ đề đã nói, nghĩa là nếu là trường hợp đó
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động