Câu
Cấp độ: N1

に検証してからじゃでき

Kana: かのじょ この ほうほうは ゆうこう かどうか しんちょうに けんしょうしてから じゃないと さいようできない Romaji: Kanojo kono houhou wa yuukou ka douka shinchou ni kenshouchi shite kara janai to saiyou dekinai
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy nói phương pháp này chỉ áp dụng được sau khi kiểm tra cẩn thận

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女、この方法は有効かどうか慎重に検証してからじゃないと採用できない - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan