彼は古い刀を宝物として保管してる
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy giữ thanh kiếm cũ như báu vật
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N4
古
ko / furu.i, furu-, -furu.su
cũ, vieux, viejo
N1
刀
tou / katana, sori
kiếm, gươm, dao
N2
宝
hou / takara
kho báu, của cải, vật có giá trị
N4
物
butsu, motsu / mono, mono-
vật thể, đồ vật, chất
N1
保
ho, hou / tamo.tsu
bảo vệ, đảm bảo, giữ gìn
N2
管
kan / kuda
ống, kèn, nhạc cụ hơi
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜として
to shite
Chỉ vai trò, chức năng, vị trí hoặc tư cách mà ai đó đảm nhiệm, gắn với danh từ, nghĩa là với tư cách là
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính