Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N1
彼女は妻として夫を支えることが自分の使命だと言ってる
Kanojo wa tsuma toshite otto o sasaeru koto ga jibun no shimei da to itte ru
Cô ấy nói hỗ trợ chồng là sứ mệnh của mình
N1
彼女は琴の音色が大好きで毎日30分は練習すると決めた
Kanojo wa koto no neiro ga daisuki de mainichi sanjuppun wa renshuu suru to kimeta
Cô ấy thích âm thanh koto và quyết định luyện 30 phút mỗi ngày
N1
我々は未来のために投資しなければならない
Wareware wa mirai no tame ni toushi shinakereba naranai
Chúng ta phải đầu tư cho tương lai
N1
新法は来年四月から施行される
Shinpou wa rainen shigatsu kara shikou sareru
Luật mới có hiệu lực từ tháng Tư năm sau
N1
日本の主食は米だが世界の穀物自給率を見ると深刻な状況だ
Nihon no shushoku wa kome da ga sekai no kokumotsu jikyuuritsu o miru to shinkoku na joukyou da
Lương thực chính của Nhật là gạo nhưng tỷ lệ tự cung ngũ cốc thế giới nghiêm trọng
N1
現実に直面すると、理想だけでは通用しない
Genjitsu ni chokumen suru risou dake de wa tsuyou shinai
Đối mặt thực tế, chỉ lý tưởng không đủ
N1
骨が折れる思いで仕上げた
Hone ga oreru omoi de shiageta
Tôi hoàn thành với cảm giác gãy xương
N1
高速道路を使うと、目的地まで1時間も短縮できる
Kousoku douro o tsukau to mokutekichi made ichijikan mo tanshuku dekiru
Dùng cao tốc rút ngắn được 1 tiếng
N1
お酌しながら本音を酌み取ってくれる人
Oshaku shinagara honne o kumi totte kureru hito
Người vừa rót rượu vừa hiểu ý thật của mình
N1
個人の意見を尊重することと組織の方針に従うことの両立は難しい
Kojin no iken o sonchou suru koto to soshiki no houshin ni shitagau koto no ryouritsu wa muzukashii
Cân bằng tôn trọng ý kiến cá nhân và theo chính sách tổ chức khó
N1
努力してこそ本当の成果が得られる
Doryoku shite koso hontou no seika ga erareru
Chỉ khi nỗ lực mới có kết quả
N1
彼女の素早い行動のおかげで危機を免れることができた
Kanojo no subayai koudou no okage de kiki o manukareru koto ga dekita
Nhờ hành động nhanh của cô ấy mà thoát khỏi khủng hoảng
N1
彼女はやがて海外赴任を言い渡されるって聞いた
Kanojo wa yagate kaigai funin o iwatasareru tte kiita
Nghe nói cô ấy sắp được điều đi công tác nước ngoài
N1
彼女は料理に豆を入れるのが好きで今日も大量に投入した
Kanojo wa ryouri ni mame o ireru no ga suki de kyou mo tairyou ni tounyuu shita
Cô ấy thích cho đậu vào món ăn và hôm nay cho nhiều
N1
彼女は状況を改善するために新方法を採用しようと用いた
Kanojo wa joukyou o kaizen suru tame ni shinhouhouo o saiyou shiyou to mochiita
Cô ấy áp dụng phương pháp mới để cải thiện tình hình
N1
新しい建物の建設には地元の意見も考慮されるべきだ
Atarashii tatemono no kensetsu niwa jimoto no iken mo kouryo sareru beki da
Việc xây dựng tòa nhà mới nên cân nhắc ý kiến địa phương