新しい建物の建設には地元の意見も考慮されるべきだ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtViệc xây dựng tòa nhà mới nên cân nhắc ý kiến địa phương
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
新
shin / atara.shii, ara.ta, ara-, nii-
mới, mới, mới
N4
建
ken, kon / ta.teru, ta.te, -da.te, ta.tsu
xây dựng, xây dựng, xây dựng
N4
物
butsu, motsu / mono, mono-
vật thể, đồ vật, chất
N2
設
setsu / mou.keru
thiết lập, cung cấp, chuẩn bị
N4
地
chi, ji
mặt đất, trái đất, mặt trời
N4
元
gen, gan / moto
sự khởi đầu, thời gian trước đây, nguồn gốc
N4
意
i
ý tưởng, tâm trí, trái tim
N5
見
ken / mi.ru, mi.eru, mi.seru
nhìn thấy, hy vọng, cơ hội
N4
考
kou / kanga.eru, kanga.e
cân nhắc, cân nhắc, réfléchir
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N3
〜べき
beki
Chỉ bổn phận khuyến nghị hoặc nghĩa vụ đạo đức, gắn với động từ, nghĩa là nên làm hoặc đúng là nên làm
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính