Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N4 漫画が好きでたまらない Manga ga suki de tamaranai Tôi yêu manga vô cùng N4 生きるって簡単じゃない Ikiru tte kantan janai Sống không dễ N4 目が回ってきそう、もう飲みすぎ Me ga mawatte kisou, mou nomisugi Đầu tôi đang quay cuồng uống quá nhiều rồi N4 私の娘は3歳です Watashi no musume wa san sai desu Con gái tôi 3 tuổi N4 経験は何事にもプラスになる Keiken wa nanigoto ni mo purasu ni naru Kinh nghiệm luôn tích cực trong mọi việc N4 自由に描いていいよ Jiyuu ni egaite ii yo Cứ vẽ tự do N4 試合でライバルを倒した Shiai de raibaru o taoshita Đánh bại đối thủ trong trận đấu N4 試合に負けてかなりがっかりした Shiai ni makete kanari gakkari shita Tôi khá thất vọng khi thua trận N4 邪魔しないで Jama shinaide Đừng làm phiền N4 首が回らない Kubi ga mawaranai Tôi không quay cổ được N4 あいにくその日は予定があります Ainiku sono hi wa yotei ga arimasu Tiếc là ngày đó tôi có kế hoạch N4 あの時の自分はどうしようもなく憎かった Ano toki no jibun wa doushiyou mo naku nikukatta Lúc đó tôi ghét chính mình đến mức không chịu nổi N4 あの港町に行った Ano minato-chou ni itta Tôi đã đi thành phố cảng đó N4 お礼申し上げます Orei moushiagemasu Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn N4 この件の担当者は誰ですか Kono ken no tantousha wa dare desu ka Ai phụ trách vụ này? N4 この本役に立つ Kono hon yaku ni tatsu Cuốn sách này hữu ích N4 この肉、十分煮えてるよ Kono niku juubun ni ete ru yo Thịt này chín rồi N4 この辺は不便だ Kono hen wa fuben da Khu vực này bất tiện N4 さて、どうしたものかと彼女は頭を抱えてしまった Sate dou shita mono ka to kanojo wa atama o kakaete shimatta Cô ấy thắc mắc làm gì đây và ôm đầu N4 それに反対する Sore ni hantai suru Tôi phản đối điều đó N4 なお検討中です Nao kentouchuu desu Vẫn đang xem xét N4 コーヒーの代わりにお茶を飲みます。 Koohii no kawari ni ocha o nomimasu. Tôi uống trà thay vì cà phê. N4 スーパーで袋をもらえますか。 Ii an ga ukabanai Chẳng nghĩ ra ý hay nào N4 テーブル拭いてから料理を並べて Teeburu fuite kara ryouri o narabete Lau bàn trước khi bày thức ăn