Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N5 今、何時? Ima, nan-ji? Bây giờ mấy giờ? N5 今回の負けは次に繋がる Konkai no make wa tsugi ni tsunagaru Thua lần này sẽ nối tiếp sang lần sau N5 今年の旅は海外にしよう Kotoshi no tabi wa kaigai ni shiyou Năm nay đi nước ngoài nhé N5 今日の晩ご飯なに作る? Kyou no bangohan nani tsukuru? Tối nay nấu gì? N5 会社を辞めるって言い出した Kaisha o yameru tte iidashita Anh ấy nói sẽ nghỉ việc N5 依頼を受けて引き受けた Irai o ukete hikiuketa Tôi đã nhận lời yêu cầu N5 修飾語が多すぎて読みにくい Shuushokugo ga oosugite yominikui Quá nhiều修饰 từ khó đọc N5 停留所からバスに乗り遅れた Teirjuujo kara basu ni noriokureta Lỡ xe buýt ở trạm N5 先生は学生に作文を書かせました。 Sensei wa gakusei ni sakubun o kakasemashita. Giáo viên bắt học sinh viết bài luận. N5 冗談だよ Joudan da yo Đùa đấy N5 勘が鋭い Kan ga surudoi Trực giác sắc bén N5 命の重さ Inochi no omoza Sức nặng của mạng sống N5 夢を追う Yume o ou Theo đuổi giấc mơ N5 大都市の暮らしに疲れた Daitoshi no kurashi ni tsukareta Tôi mệt với cuộc sống ở đô thị lớn N5 式を行う Shiki o okonau Tổ chức buổi lễ N5 彼、互いに尊敬し合える関係だ Kare tagai ni sonkei shiaeru kankei da Mối quan hệ tôn trọng lẫn nhau N5 彼、今の世の中は変化が激しい Kare ima no yononaka wa henka ga hageshii Thế giới bây giờ biến đổi nhanh N5 彼、今日は独りで映画を観たい Kare kyou wa hitori de eiga o mitai Hôm nay anh ấy muốn xem phim một mình N5 彼、同時通訳のプロだ Kare douji tsuuyaku no puro da Anh ấy là chuyên gia phiên dịch đồng thời N5 彼、日本語を話す能力がすごい Kare nihongo o hanasu nouryoku ga sugoi Khả năng nói tiếng Nhật của anh ấy rất ấn tượng N5 彼、爆発的に売れて大喜びした Kare bakuhatsuteki ni urete ooyorokobi shita Anh ấy vui mừng vì bán cháy N5 彼、禅の精神で物事を見つめる Kare zen no seishin de monogoto o mitsumeru Anh ấy nhìn mọi thứ bằng tinh thần thiền N5 彼、笛の音を合図に走り出した Kare fue no oto o aizu ni hashiridashita Anh ấy chạy khi nghe tiếng còi N5 彼、軍隊で厳しい訓練を受けた Kare guntai de kibishii kunren o uketa Anh ấy trải qua huấn luyện khắc nghiệt trong quân đội