修飾語が多すぎて読みにくい
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtQuá nhiều修饰 từ khó đọc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜にくい
nikui
Chỉ sự khó khăn khi thực hiện hành động, gắn với gốc động từ, nghĩa là khó làm
N4
〜すぎる
sugiru
Chỉ mức độ quá mức phù hợp, gắn với gốc động từ hoặc tính từ, nghĩa là quá
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động