Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N5 彼、工事の進行状況を確認した Kare kouji no shinkou joukyou o kakunin shita Anh ấy xác nhận tiến độ thi công N5 彼、年間100冊以上本を読む Kare nenkan hyakusatsu ijou hon o yomu Anh ấy đọc hơn 100 cuốn sách mỗi năm N5 彼、昨日の出来事を思い出した Kare kinou no dekigoto o omoidashita Anh ấy nhớ lại sự kiện hôm qua N5 彼、普遍的な真理を追い求めた Kare fuhenteki na shinri o oimotometa Anh ấy theo đuổi chân lý phổ quát N5 彼、景気の悪化で売上が落ちた Kare keiki no akka de uriage ga ochita Doanh thu giảm vì suy thoái N5 彼、水平線から地平線が見えた Kare suiheisen kara chiheisen ga mieta Anh ấy thấy đường chân trời từ mặt biển N5 彼、温泉が湧く音を聞きながら旅行の疲れを癒した Kare onsen ga waku oto o kikinagara ryokou no tsukare o iyashita Anh ấy nghe tiếng suối nước nóng phun và nghỉ ngơi sau chuyến đi N5 彼、生徒は黒板の問題を解いた Kare seito wa kokuban no mondai o toita Học sinh giải bài trên bảng N5 彼、衆議院選挙に出馬した Kare shuugiin senkyo ni shutsuba shita Anh ấy tranh cử hạ viện N5 彼、警察は現場で証拠を集めた Kare keisatsu wa genba de shouko o atsumeta Cảnh sát thu thập bằng chứng tại hiện trường N5 彼、銀行強盗事件が起きた Kare ginkou goutou jiken ga okita Xảy ra vụ cướp ngân hàng N5 彼の行動は世間の注目を集めた Kare no koudou wa seken no chuumoku o atsumeta Hành động của anh ấy thu hút sự chú ý của công luận N5 彼は今話題の映画監督だ Kare wa ima wadai no eiga kantoku da Anh ấy là đạo diễn phim đang được bàn tán N5 彼は会社全体の責任を負ってる Kare kare wa kaisha zentai no sekinin o motte ru Anh ấy gánh trách nhiệm toàn công ty N5 彼は営業の開始時間を確認した Kare wa eigyou no kaishi jikan o kakunin shita Anh ấy kiểm tra giờ mở cửa N5 彼は地元が誇る野球選手だ Kare wa jimoto ga hokoru yakyuu senshu da Anh ấy là cầu thủ bóng chày mà quê hương tự hào N5 彼は容疑者を24時間拘束した Kare wa yougisha o nijuuyo jikan kousoku shita Anh ấy giam nghi phạm 24 giờ N5 彼は日光浴で元気を取り戻した Kare wa nikkouyoku de genki o torimodoshita Anh ấy lấy lại sức bằng tắm nắng N5 彼は海外で活躍してる日本人だ Kare wa kaigai de katsuyaku shiteru nihonjin da Anh ấy là người Nhật hoạt động ở nước ngoài N5 彼は登山が趣味で毎週山に登る Kare wa tozan ga shumi de maishuu yama ni noboru Leo núi là sở thích, tuần nào anh ấy cũng leo N5 彼は筆一本で巨万の富を築いた Kare wa fude ippon de goman no tomi o kizuita Anh ấy xây dựng khối tài sản khổng lồ chỉ bằng một cây bút N5 彼は高血圧で心臓が心配だ Kare wa kouketsuatsu de shinzou ga shinpai da Anh ấy lo về tim vì cao huyết áp N5 彼女、ストレスを音楽に溜めて発散する Kanojo sutoresu o ongaku ni tamete hassan suru Cô ấy tích tụ căng thẳng vào âm nhạc rồi giải tỏa N5 彼女、伝言を板書して先生に渡した Kanojo dengon o bansho shite sensei ni watashita Cô ấy viết nhắn lên bảng rồi đưa giáo viên